Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 4 - Reading Test 3

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Actual Test 4 - Reading Test 3 được lấy từ cuốn Actual Test 4. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 4 - Reading Test 3

📓 Passage 1: Voyage of Going - beyond the blue line 2

accomplish
/əˈkɑmplɪʃ/
(verb). đạt được
vocab
ancestor
/ˈænˌsɛstər/
(noun). Tổ tiên
vocab
anthropology
/ˌænθrəˈpɑləʤi/
(noun). Nhân chủng học
vocab
archipelago
/ˌɑrkəˈpɛləˌgoʊ/
(noun). quần đảo
vocab
available
/əˈveɪləbəl/
(adj). có sẵn
vocab
avid
/ˈævəd/
(adj). khao khát, đam mê
vocab
breadth
/brɛdθ/
(noun). bề rộng
vocab
comparative
/kəmˈpɛrətɪv/
(adj). so sánh, tương đối
vocab
conclusively
/kənˈklusɪvli/
(adv). thuyết phục
vocab
courage
/ˈkɜrəʤ/
(noun). dũng cảm
vocab
daring
/ˈdɛrɪŋ/
(adj). dũng cảm
vocab
derelict
/ˈdɛrəˌlɪkt/
(adj). vô chủ, bị bỏ rơi
vocab
derive
/dəˈraɪv/
(verb). bắt nguồn từ
vocab
dramatically
/drəˈmætɪkli/
(adv). đầy kịch tính
vocab
encounter
/ɪnˈkaʊntər/
(verb). chạm trán, gặp gỡ
vocab
equivalent
/ɪˈkwɪvələnt/
(noun). vật tương đương
vocab
eruption
/ˌɪˈrʌpʃən/
(noun). sự phun trào
vocab
eternity
/ɪˈtɜrnəti/
(noun). vĩnh cửu
vocab
expand
/ɪkˈspænd/
(verb). Mở rộng
vocab
expedition
/ˌɛkspəˈdɪʃən/
(noun). Cuộc thám hiểm
vocab
fragment
/ˈfrægmənt/
(noun). mảnh
vocab
harbor
/ˈhɑrbər/
(verb). chứa, ấp ủ
vocab
insight
/ˈɪnˌsaɪt/
(noun). cái nhìn sâu sắc
vocab
linguistics
/lɪŋˈgwɪstɪks/
(noun). ngôn ngữ học
vocab
livestock
/ˈlaɪvˌstɑk/
(noun). Gia súc, gia cầm
vocab
migration
/maɪˈgreɪʃən/
(noun). Di cư
vocab
myth
/mɪθ/
(noun). truyền thuyết
vocab
navigator
/ˈnævəˌgeɪtər/
(noun). hoa tiêu
vocab
oblique
/əˈblik/
(adj). gián tiếp
vocab
oral
/ˈɔrəl/
(adj). bằng lời nói
vocab
peculiar
/pəˈkjuljər/
(adj). kì quặc
vocab
perhaps
/pərˈhæps/
(adv). có thể, có lẽ
vocab
puzzling
/ˈpʌzəlɪŋ/
(adj). làm bối rối, làm hoang mang
vocab
rapid
/ˈræpəd/
(adj). Nhanh chóng
vocab
rove
/roʊv/
(verb). lang thang
vocab
spectacular
/spɛkˈtækjələr/
(adj). Ngoạn mục
vocab
startling
/ˈstɑrtlɪŋ/
(adj). Làm sửng sốt, đáng chú ý
vocab
stubborn
/ˈstʌbərn/
(adj). bền bỉ, dai dẳng
vocab
subtlety
/ˈsʌtəlti/
(noun). sự tinh tế, sự tinh vi
vocab
surmise
/sərˈmaɪz/
(verb). ngầm định
vocab
territory
/ˈtɛrɪˌtɔri/
(noun). lãnh thổ
vocab
uncover
/ənˈkʌvər/
(verb). khám phá
vocab
venture
/ˈvɛnʧər/
(verb). mạo hiểm, đánh bạo
vocab
void
/vɔɪd/
(noun). khoảng trống
vocab
familiar
/fəˈmɪljər/
(adj). quen thuộc
vocab
greet
/grit/
(verb). chào hỏi
vocab
imagine
/ɪˈmæʤən/
(verb). tưởng tượng
vocab
inhabit
/ɪnˈhæbət/
(verb). Trú ngụ
vocab
virtually
/ˈvɜrʧuəli/
(adv). hầu như, gần như
vocab
pacific
/pəˈsɪfɪk/
(adj). thuộc Thái Bình Dương
vocab
account for
/əˈkaʊnt fɔr/
(verb). giải thích cho
vocab
aspect
/ˈæˌspɛkt/
(noun). Khía cạnh
vocab
depict
/dɪˈpɪkt/
(verb). Diễn tả
vocab
journal
/ˈʤɜrnəl/
(noun). tập san, nhật ký
vocab
marvel
/ˈmɑrvəl/
(verb). Trầm trồ ngạc nhiên
vocab
spread
/sprɛd/
(verb). Dàn trải, lan toả
vocab
ubiquity
/juˈbɪkwɪti/
(noun). sự có mặt khắp nơi
vocab
vast
/væst/
(adj). rộng lớn
vocab
wonder
/ˈwʌndər/
(verb). tự hỏi
vocab
archaeology
/ˌɑrkiˈɑləʤi/
(noun). khảo cổ học
vocab
come to light
/kʌm tu laɪt/
(verb). lộ ra
vocab
contain
/kənˈteɪn/
(verb). Chứa đựng, bao gồm
vocab
excavate
/ˈɛkskəˌveɪt/
(verb). đào bới, khai quật
vocab
explorer
/ɪkˈsplɔrər/
(noun). người thám hiểm
vocab
generation
/ˌʤɛnəˈreɪʃən/
(noun). thế hệ
vocab
research
/riˈsɜrʧ/
(noun). nghiên cứu
vocab
ancient
/ˈeɪnʧənt/
(adj). cổ đại
vocab
cemetery
/ˈsɛməˌtɛri/
(noun). nghĩa trang
vocab
boundary
/ˈbaʊndəri/
(noun). ranh giới
vocab
journey
/ˈʤɜrni/
(noun). hành trình
vocab
span
/spæn/
(noun). khoảng thời gian
vocab
stretch
/strɛʧ/
(verb). trải dài
vocab
colonize
/ˈkɑləˌnaɪz/
(verb). thuộc địa hóa
vocab
explore
/ɪkˈsplɔr/
(verb). khám phá, thám hiểm
vocab
inhabitant
/ɪnˈhæbətənt/
(noun). Cư dân
vocab
tropical
/ˈtrɑpɪkəl/
(adj). thuộc về nhiệt đới
vocab
discover
/dɪˈskʌvər/
(verb). Khám phá
vocab
archaeologist
/ˌɑrkiˈɑləʤɪst/
(noun). nhà khảo cổ học
vocab
thrilled
/θrɪld/
(adj). hồi hộp
vocab
enshrine
/ɛnˈʃraɪn/
(verb). lưu trữ
vocab
plain
/pleɪn/
(adj). đơn sơ, đơn giản
vocab
unmistakably
/ˌʌnmɪˈsteɪkəbli/
(adv). rõ ràng, hiển nhiên
vocab
urn
/ɜrn/
(noun). Bình đựng di cốt, bình đựng tro hoả táng
vocab
bury
/ˈbɛri/
(verb). chôn
vocab
cover
/ˈkʌvər/
(verb). bao phủ
vocab
radiocarbon dating
/ˌreɪdiəʊˈkɑːrbən ˈdeɪtɪŋ/
(noun). Phương pháp xác định niên đại bằng cacbon
vocab
indicate
/ˈɪndəˌkeɪt/
(verb). chỉ ra, hiển thị
vocab
period
/ˈpɪriəd/
(noun). kỳ, thời kỳ
vocab
remains
/rɪˈmeɪnz/
(noun). tàn tích
vocab
clue
/klu/
(noun). manh mối, gợi ý
vocab
evidence
/ˈɛvədəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
intriguing
/ɪnˈtrigɪŋ/
(adj). Hấp dẫn
vocab
pioneer
/ˌpaɪəˈnɪr/
(noun). người tiên phong, người mở đường
vocab
remote
/rɪˈmoʊt/
(adj). xa xôi, hẻo lánh
vocab
reveal
/rɪˈvil/
(verb). Tiết lộ
vocab
skeleton
/ˈskɛlətən/
(noun). bộ xương
vocab
undergird
/ˌəndərˈɡərd/
(verb). củng cố, ủng hộ
vocab
voyage
/ˈvɔɪəʤ/
(noun). cuộc du hành
vocab
carry out
/ˈkæri aʊt/
(verb). tiến hành
vocab
descendant
/dɪˈsɛndənt/
(noun). hậu duệ
vocab
identify
/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
represent
/ˌrɛprəˈzɛnt/
(verb). thể hiện
vocab
ability
/əˈbɪləti/
(noun). khả năng, năng lực
vocab
capable
/ˈkeɪpəbəl/
(adj). Có thể, có khả năng
vocab
for certain
/fɔr ˈsɜrtən/
(adv). không nghi ngờ gì, chắc chắn
vocab
nagging
/ˈnægɪŋ/
(adj). dai dẳng
vocab
note
/noʊt/
(verb). chú ý, nhận thấy
vocab
prevailing
/prɪˈveɪlɪŋ/
(adj). Thịnh hành
vocab
reconnoiter
/ˌrikəˈnɔɪtər/
(verb). do thám
vocab
rely
/rɪˈlaɪ/
(verb). dựa trên, dựa vào
vocab
secure
/sɪˈkjʊr/
(adj). an toàn, yên tâm
vocab
swift
/swɪft/
(adj). Nhanh chóng 1 cách không hề báo trước
vocab
abundant
/əˈbʌndənt/
(adj). nhiều, dồi dào
vocab
creature
/ˈkriʧər/
(noun). Sinh vật
vocab
detect
/dɪˈtɛkt/
(verb). Dò tìm, phát hiện
vocab
indication
/ˌɪndəˈkeɪʃən/
(noun). dấu hiệu
vocab
seafarer
/ˈsiˌfɛrər/
(noun). thủy thủ; người đi biển
vocab

📓 Passage 2: Does An IQ Test Prove Creativity

association
/əˌsoʊsiˈeɪʃən/
(noun). sự liên kết
vocab
attempt
/əˈtɛmpt/
(noun). lần thử, nỗ lực
vocab
buoyant
/ˈbɔɪənt/
(adj). sôi nổi, vui vẻ
vocab
channel
/ˈʧænəl/
(verb). chuyển hóa
vocab
characteristic
/ˌkɛrəktəˈrɪstɪk/
(noun). Bản chất; Đặc trưng
vocab
coercion
/koʊˈɜrʃən/
(noun). ép buộc
vocab
combine
/ˈkɑmbaɪn/
(verb). kết hợp
vocab
complexity
/kəmˈplɛksəti/
(noun). Độ tinh xảo, phức tạp
vocab
concentrate
/ˈkɑnsənˌtreɪt/
(verb). Tập trung
vocab
conflict
/ˈkɑnflɪkt/
(noun). Xung đột, mâu thuẫn
vocab
confusion
/kənˈfjuʒən/
(noun). sự hoang mang, sự bối rối
vocab
deconstruct
/ˌdikənˈstrʌkt/
(verb). giải cấu trúc
vocab
disorder
/dɪˈsɔrdər/
(noun). sự rối loạn
vocab
disturbance
/dɪˈstɜrbəns/
(noun). Sự xáo trộn
vocab
divergent
/daɪˈvɜrʤənt/
(adj). phân ra, chia ra
vocab
dominant
/ˈdɑmənənt/
(adj). chiếm ưu thế
vocab
elusive
/ɪˈlusɪv/
(adj). Khó nắm bắt
vocab
established
/ɪˈstæblɪʃt/
(adj). có uy tín
vocab
flexibility
/ˌflɛksəˈbɪləti/
(noun). Tính linh hoạt
vocab
guru
/ˈguˌru/
(noun). chuyên gia
vocab
identify
/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
ignite
/ɪgˈnaɪt/
(verb). bắt lửa, làm cho bắt lửa
vocab
incoming
/ˈɪnˌkʌmɪŋ/
(adj). đang đến, kế tiếp
vocab
indicate
/ˈɪndəˌkeɪt/
(verb). chỉ ra, hiển thị
vocab
irritated
/ˈɪrəˌteɪtəd/
(adj). bực tức
vocab
juggle
/ˈʤʌgəl/
(verb). sắp xếp, giải quyết giữa nhiều việc
vocab
mechanism
/ˈmɛkəˌnɪzəm/
(noun). Cơ chế hoạt động
vocab
neuroscientist
/ˈnjʊroʊˌsaɪəntɪst/
(noun). bác sĩ khoa thần kinh
vocab
obsessive
/əbˈsɛsɪv/
(adj). ám ảnh
vocab
slight
/slaɪt/
(adj). nhẹ
vocab
solitary
/ˈsɑləˌtɛri/
(adj). Đơn độc
vocab
stimuli
/ˈstɪmjəˌlaɪ/
(noun). Kích thích
vocab
subtle
/ˈsʌtəl/
(adj). tinh vi, không dễ phát hiện
vocab
sufficient
/səˈfɪʃənt/
(adj). Đủ
vocab
tolerant
/ˈtɑlərənt/
(adj). Chịu đựng; kiên nhẫn
vocab
tortured
/ˈtɔrʧərd/
(adj). khổ sở, tra tấn
vocab
vital
/ˈvaɪtəl/
(adj). thiết yếu, quan trọng
vocab
boost
/bust/
(verb). thúc đẩy
vocab
discipline
/ˈdɪsəplən/
(noun). môn học, lĩnh vực
vocab
guarantee
/ˌgɛrənˈti/
(verb). cam kết, đảm bảo
vocab
ability
/əˈbɪləti/
(noun). khả năng, năng lực
vocab
achieve
/əˈʧiv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
certain
/ˈsɜrtən/
(adj). nhất định, nào đó
vocab
proficiency
/prəˈfɪʃənsi/
(noun). Độ thành thạo
vocab
society
/səˈsaɪəti/
(noun). xã hội
vocab
individual
/ˌɪndəˈvɪʤəwəl/
(noun). cá nhân
vocab
aesthetic
/ɛˈsθɛtɪk/
(adj). Về mặt mỹ thuật
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(noun). cách tiếp cận, phương pháp
vocab
broad
/brɔd/
(adj). Rộng lớn
vocab
draw on
/drɔ ɑn/
(verb). dùng đến, cần đến
vocab
integrate
/ˈɪntəˌgreɪt/
(verb). Tích hợp, hợp thành thể thống nhất
vocab
novel
/ˈnɑvəl/
(adj). mới lạ
vocab
range
/reɪnʤ/
(noun). loại
vocab
resource
/ˈrisɔrs/
(noun). Nguồn tài nguyên
vocab
tend
/tɛnd/
(verb). có xu hướng
vocab
cognitive
/ˈkɑgnɪtɪv/
(adj). Liên quan đến nhận thức
vocab
confused
/kənˈfjuzd/
(adj). rối rắm, lẫn lộn
vocab
downside
/ˈdaʊnˌsaɪd/
(noun). nhược điểm
vocab
extremely
/ɛkˈstrimli/
(adv). cực kỳ
vocab
inhibition
/ˌɪnhəˈbɪʃən/
(noun). sự ức chế
vocab
latent
/ˈleɪtənt/
(adj). Ngấm ngầm, âm ỉ, tiềm tàng
vocab
necessarily
/ˌnɛsəˈsɛrəli/
(adv). nhất thiết
vocab
predispose
/ˌpridɪˈspoʊz/
(verb). ảnh hưởng, dẫn dắt
vocab
prerequisite
/priˈrɛkwəzət/
(noun). điều kiện tiên quyết
vocab
suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu đựng
vocab
trait
/treɪt/
(noun). đặc điểm
vocab
mental
/ˈmɛntəl/
(adj). Liên quan đến thần kinh
vocab
factor
/ˈfæktər/
(noun). Nhân tố
vocab
induce
/ɪnˈdus/
(verb). gây ra
vocab
psychiatrist
/səˈkaɪətrəst/
(noun). bác sĩ tâm thần
vocab
shift
/ʃɪft/
(noun). sự dịch chuyển, sự chuyển đổi
vocab
trigger
/ˈtrɪgər/
(verb). gây ra, làm nổ ra
vocab
state
/steɪt/
(noun). Trạng thái