Từ Vựng IELTS Online Test Official Cambridge Guide To IELTS - Reading Test 4

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Official Cambridge Guide To IELTS - Reading Test 4 được lấy từ cuốn Official Cambridge Guide To IELTS. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Official Cambridge Guide To IELTS - Reading Test 4

📓 Passage 1: South pole adventurer

well-known
/wɛl-noʊn/
(adj). nổi tiếng
vocab
explorer
/ɪkˈsplɔrər/
(noun). nhà thám hiểm
vocab
adventure
/ædˈvɛnʧər/
(noun). cuộc phiêu lưu
vocab
hardly
/ˈhɑrdli/
(adv). Vừa mới, chỉ vừa mới, chỉ vừa phải
vocab
fellow
/ˈfɛloʊ/
(noun). đồng bọn
vocab
sail
/seɪl/
(verb). cánh buồm
vocab
ambition
/æmˈbɪʃən/
(noun). tham vọng
vocab
North Pole
/nɔrθ poʊl/
(noun). Cực Bắc
vocab
initially
/ɪˈnɪʃəli/
(adv). ban đầu
vocab
set one's sight on
/sɛt wʌnz saɪt ɑn/
(verb). quyết tâm
vocab
official
/əˈfɪʃəl/
(noun). Viên chức, công chức
vocab
intention
/ɪnˈtɛnʧən/
(noun). ý định
vocab
pointless
/ˈpɔɪntləs/
(adj). vô nghĩa
vocab
put something before someone/something
/pʊt ˈsʌmθɪŋ bɪˈfɔr ˈsʌmˌwʌn/ˈsʌmθɪŋ/
(verb). ưu tiên cái gì hơn cái gì
vocab
worth
/wɜrθ/
(adj). đáng giá
vocab
announce
/əˈnaʊns/
(verb). thông báo
vocab
carry out
/ˈkæri aʊt/
(verb). thực hiện
vocab
scientific
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
(adj). mang tính khoa học
vocab
research
/riˈsɜrʧ/
(noun). bài nghiên cứu
vocab
present
/ˈprɛzənt/
(verb). trình bày
vocab
expedition
/ˌɛkspəˈdɪʃən/
(noun). cuộc thám hiểm
vocab
fossil
/ˈfɑsəl/
(noun). Hoá thạch
vocab
meteorological
/ˌmitiˌɔrəˈlɑʤɪkəl/
(adj). khí tượng
vocab
continent
/ˈkɑntənənt/
(noun). châu lục
vocab
struggle
/ˈstrʌgəl/
(verb). rán sức
vocab
fund
/fʌnd/
(noun). quỹ
vocab
previous
/ˈpriviəs/
(adj). Trước
vocab
prime minister
/praɪm ˈmɪnəstər/
(noun). Thủ tướng
vocab
persuade
/pərˈsweɪd/
(verb). khuyên
vocab
come to someone's rescue
/kʌm tu ˈsʌmˌwʌnz ˈrɛskju/
(verb). đến giải cứu ai đó
vocab
backing
/ˈbækɪŋ/
(noun). ủng hộ
vocab
eventually
/ɪˈvɛnʧəwəli/
(adv). Cuối cùng
vocab
acquire
/əˈkwaɪər/
(verb). Thu mua
vocab
slow down
/sloʊ daʊn/
(verb). chậm lại
vocab
progress
/ˈprɑˌgrɛs/
(noun). tiến triển
vocab
unusually
/ənˈjuʒˌuəli/
(adv). bất thường
vocab
reporter
/rɪˈpɔrtər/
(noun). phóng viên
vocab
concerned
/kənˈsɜrnd/
(adj). lo âu
vocab
impress
/ˈɪmˌprɛs/
(verb). gây ấn tượng
vocab
unaware
/ˌʌnəˈwɛr/
(adj). không để ý
vocab
bravery
/ˈbreɪvəri/
(noun). bản lĩnh
vocab
demonstrate
/ˈdɛmənˌstreɪt/
(verb). chứng tỏ
vocab
astonish
/əˈstɑnɪʃ/
(verb). kinh ngạc
vocab
reinforce
/ˌriɪnˈfɔrs/
(verb). Củng cố
vocab
feeble
/ˈfibəl/
(adj). yếu ớt
vocab
courage
/ˈkɜrəʤ/
(noun). lòng can đảm
vocab
reckon
/ˈrɛkən/
(verb). tin rằng
vocab
lightweight
/ˈlaɪˈtweɪt/
(adj). nhẹ
vocab
sledge
/slɛʤ/
(noun). xe trượt tuyết
vocab
transport
/ˈtrænspɔrt/
(noun). Vận chuyển
vocab
captain
/ˈkæptən/
(noun). đội trưởng
vocab
refuse
/rɪˈfjuz/
(verb). từ chối
vocab
confident
/ˈkɑnfədənt/
(adj). tự tin
vocab
threaten
/ˈθrɛtən/
(verb). hăm dọa
vocab
trap
/træp/
(verb). bẩy
vocab
remarkable
/rɪˈmɑrkəbəl/
(adj). đáng chú ý
vocab
seamanship
/ˈsimənʃɪp/
(noun). sự điều khiển tàu
vocab
steer
/stɪr/
(verb). chỉ đạo
vocab
fulfill
/fʊlˈfɪl/
(verb). hoàn thành
vocab
compete
/kəmˈpit/
(verb). tranh đua
vocab
provision
/prəˈvɪʒən/
(noun). sự dự phòng
vocab
criticize
/ˈkrɪtɪˌsaɪz/
(verb). chỉ trích
vocab
occur
/əˈkɜr/
(verb). xảy ra
vocab
reject
/ˈriʤɛkt/
(verb). Từ chối, bác bỏ
vocab
advantage
/ædˈvæntɪʤ/
(noun). lợi thế
vocab
achievement
/əˈʧivmənt/
(noun). thành tựu
vocab
incredible
/ɪnˈkrɛdəbəl/
(adj). đáng kinh ngạc
vocab
Antarctica
/ˌænˈtɑrktɪkə/
(noun). Nam Cực
vocab
expect
/ɪkˈspɛkt/
(verb). chờ đợi
vocab
heroic
/hɪˈroʊɪk/
(adj). anh hùng
vocab
attempt
/əˈtɛmpt/
(verb). lần thử, nỗ lực
vocab
beat someone to something
/bit ˈsʌmˌwʌn tu ˈsʌmθɪŋ/
(verb). Làm điều gì đó trước khi ai đó làm
vocab
boyhood
/ˈbɔɪˌhʊd/
(noun). thời niên thiếu
vocab
triumph
/ˈtraɪəmf/
(adj). chiến thắng
vocab
alter
/ˈɔltər/
(verb). Biến đổi
vocab
catch up with
/kæʧ ʌp wɪð/
(verb). bắt kịp với
vocab
polar
/ˈpoʊlər/
(adj). liên quan đến hai cực
vocab
blizzard
/ˈblɪzərd/
(noun). bão tuyết
vocab
frostbite
/ˈfrɔstˌbaɪt/
(noun). sự tê cóng
vocab
calculate
/ˈkælkjəˌleɪt/
(verb). tính toán
vocab
hoist
/hɔɪst/
(verb). kéo lên
vocab

📓 Passage 2: The rise of agribots

affordable
/əˈfɔrdəbəl/
(adj). giá rẻ
vocab
checkout
/ˈʧɛˌkaʊt/
(noun). Thủ tục thanh toán
vocab
inevitably
/ɪˈnɛvətəbli/
(adv). tất yếu
vocab
grocery
/ˈgroʊsəri/
(noun). tạp hóa
vocab
hardship
/ˈhɑrdʃɪp/
(noun). gian nan
vocab
shortage
/ˈʃɔrtəʤ/
(noun). sự thiếu
vocab
squeeze
/skwiz/
(verb). nặn, bóp
vocab
necessity
/nəˈsɛsəti/
(noun). sự cần thiết
vocab
waterway
/ˈwɔtərˌweɪ/
(noun). đường thủy
vocab
agriculture
/ˈægrɪˌkʌlʧər/
(noun). Ngành nông nghiệp
vocab
automation
/ɔtəˈmeɪʃən/
(noun). tự động hóa
vocab
soil
/sɔɪl/
(noun). Đất
vocab
address
/ˈæˌdrɛs/
(noun). Giải quyết, chú tâm, đề cập, hướng đến
vocab
chemical
/ˈkɛməkəl/
(noun). hoá chất
vocab
precision
/priˈsɪʒən/
(noun). độ chính xác
vocab
spray
/spreɪ/
(verb). Xịt nước
vocab
slash
/slæʃ/
(verb). rạch đường dọc
vocab
yields
/jildz/
(noun). sản phẩm
vocab
acres
/ˈeɪkərz/
(noun). đất cày cấy
vocab
easier said than done
/ˈiziər sɛd ðæn dʌn/
(adj). nói dễ hơn làm
vocab
fertilizer
/ˈfɜrtəˌlaɪzər/
(noun). phân bón
vocab
seedling
/ˈsidlɪŋ/
(noun). cây con
vocab
weed
/wid/
(noun). cỏ dại
vocab
eliminate
/ɪˈlɪməˌneɪt/
(verb). loại bỏ
vocab
pesticide
/ˈpɛstəˌsaɪd/
(noun). thuốc trừ sâu
vocab
microdot
/microdot/
(noun). Vi ảnh
vocab
cereal
/ˈsɪriəl/
(noun). ngũ cốc
vocab
machinery
/məˈʃinəri/
(noun). Máy móc
vocab
automated
/ˈɔtəˌmeɪtɪd/
(adj). tự động
vocab
tractor
/ˈtræktər/
(noun). máy kéo
vocab
efficient
/ɪˈfɪʃənt/
(adj). Hiệu quả
vocab
disguise
/dɪsˈgaɪz/
(verb). cải trang
vocab
steer
/stɪr/
(verb). chỉ đạo
vocab
plough
/plaʊ/
(verb). cày
vocab
implement
/ˈɪmpləmənt/
(verb). triển khai thực hiện
vocab
cubic
/ˈkjubɪk/
(noun). khối
vocab
fleet
/flit/
(noun). Hạm đội
vocab
lightweight
/ˈlaɪˈtweɪt/
(adj). nhẹ
vocab
autonomous
/ɔˈtɑnəməs/
(adj). tự điều khiển
vocab
potential
/pəˈtɛnʃəl/
(noun). Tiềm năng
vocab
brute
/brut/
(adj). Hung ác, tàn bạo
vocab
force
/fɔrs/
(noun). sức lực
vocab
cultivate
/ˈkʌltəˌveɪt/
(verb). cày cấy
vocab
shrinking
/ˈʃrɪŋkɪŋ/
(adj). co lại
vocab
economist
/ɪˈkɑnəmɪst/
(noun). nhà kinh tế học
vocab
mechanization
/ˌmɛkənəˈzeɪʃən/
(noun). cơ giới hóa
vocab
adoption
/əˈdɑpʃən/
(noun). Sự chấp nhận, sự thông qua
vocab
raisin
/ˈreɪzɪn/
(noun). Nho khô
vocab
species
/ˈspiʃiz/
(noun). Giống loài
vocab
genetics
/ʤəˈnɛtɪks/
(noun). di truyền học
vocab
herd
/hɜrd/
(noun). bầy đàn
vocab
dairy
/ˈdɛri/
(noun). sản phẩm bơ sữa
vocab
opt for
/ɑpt fɔr/
(verb). lựa chọn
vocab
udder
/ˈʌdə/
(noun). vú
vocab
attitude
/ˈætəˌtud/
(noun). Thái độ
vocab
conceivable
/kənˈsivəbəl/
(adj). có thể tưởng tượng được
vocab
discriminate
/dɪˈskrɪmənɪt/
(verb). phân biệt
vocab
farmland
/ˈfɑrmˌlænd/
(noun). đất ruộng
vocab
prune
/prun/
(verb). tỉa cành
vocab
dimensional
/dɪˈmɛnʃənəl/
(adj). chiều
vocab
crop
/krɑp/
(noun). cây trồng
vocab
basket
/ˈbæskət/
(noun). cái rổ
vocab
consumer
/kənˈsumər/
(noun). Người tiêu dùng
vocab
identify
/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
(verb). xác định, nhận dạng
vocab
industrial
/ɪnˈdʌstriəl/
(adj). Liên quan đến công nghiệp
vocab
albeit
/ɔlˈbiɪt/
(conjunction). mặc dù
vocab
harvester
/ˈhɑrvəstər/
(noun). máy gặt
vocab
unload
/ənˈloʊd/
(verb). dỡ hàng
vocab
enormous
/ɪˈnɔrməs/
(adj). to lớn
vocab
porosity
/pɔːˈrɒsɪti/
(noun). độ xốp
vocab
bumper
/ˈbʌmpər/
(noun). cái cản xe
vocab
terrain
/təˈreɪn/
(noun). địa hình
vocab

📓 Passage 3: Homer’s Literary Legacy

Odyssey
/ˈɑdəsi/
(noun). một cuộc phiêu lưu
vocab
transmit
/trænzˈmɪt/
(verb). truyền tín hiệu
vocab
redact
/rɪˈdækt/
(verb). biên tập
vocab
theory
/ˈθɪri/
(noun). Giả thuyết; Học thuyết
vocab
reinterpretation
/riɪnˌtɜrprəˈteɪʃən/
(noun). diễn giải lại
vocab
author
/ˈɔθər/
(noun). Tác giả
vocab
contemporary
/kənˈtɛmpəˌrɛri/
(adj). Đương đại
vocab
reference
/ˈrɛfərəns/
(noun). Dẫn chứng; Tài liệu tham khảo
vocab
historical
/hɪˈstɔrɪkəl/
(adj). Mang tính lịch sử
vocab
record
/ˈrɛkərd/
(noun). sổ sách
vocab
self-referential
/sɛlf-referential/
(adj). tự tham chiếu
vocab
embed
/ɪmˈbɛd/
(verb). gắn vào
vocab
trustworthy
/ˈtrʌˌstwɜrði/
(adj). đáng tin cậy
vocab
biography
/baɪˈɑgrəfi/
(noun). tiểu sử
vocab
formulaic
/ˌfɔrmjəˈleɪɪk/
(adj). Có tính cách công thức
vocab
recurring
/rɪˈkɜrɪŋ/
(adj). định kỳ
vocab
plot
/plɑt/
(noun). âm mưu
vocab
element
/ˈɛləmənt/
(noun). thành phần
vocab
bizarrely
/bəˈzɑrli/
(adv). kỳ lạ
vocab
repetitive
/rɪˈpɛtɪtɪv/
(adj). lặp đi lặp lại
vocab
epithet
/ˈɛpəˌθɛt/
(noun). biểu tượng
vocab
perplex
/pərˈplɛks/
(verb). bối rối
vocab
thumbprint
/ˈθʌmprɪnt/
(noun). dấu tay
vocab
potter
/ˈpɑtər/
(noun). Thợ làm gốm
vocab
pottery
/ˈpɑtəri/
(noun). gốm
vocab
priest
/prist/
(noun). thầy tu
vocab
memorize
/ˈmɛməˌraɪz/
(verb). ghi nhớ
vocab
fidelity
/fəˈdɛləti/
(noun). sự chung thủy
vocab
inappropriate
/ˌɪnəˈproʊpriɪt/
(adj). không phù hợp
vocab
murderer
/ˈmɜrdərər/
(noun). kẻ giết người
vocab
blameless
/ˈbleɪmləs/
(adj). vô tội
vocab
swift-footed
/swɪft-ˈfʊtɪd/
(adj). nhanh chân
vocab
content
/ˈkɑntɛnt/
(noun). vui vẻ
vocab
stylistic
/staɪˈlɪstɪk/
(adj). kiểu cách
vocab