Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 1 - Reading Test 1

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Practice Test Plus 1 - Reading Test 1 được lấy từ cuốn Practice Test Plus 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 1 - Reading Test 1

📓 Passage 1: In Praise of Amateurs

amateur
/ˈæməˌtɜr/
(noun). nghiệp dư
vocab
revolution
/ˌrɛvəˈluʃən/
(noun). cách mạng hoá
vocab
pursue
/pərˈsu/
(verb). theo đuổi
vocab
philosophy
/fəˈlɑsəfi/
(noun). triết lý
vocab
edification
/ˌɛdəfəˈkeɪʃən/
(noun). sự mở mang trí óc
vocab
domain
/doʊˈmeɪn/
(noun). lãnh thổ
vocab
professional
/prəˈfɛʃənəl/
(noun). người chuyên nghiệp
vocab
specialized
/ˈspɛʃəˌlaɪzd/
(adj). cần kiến thức chuyên sâu
vocab
compartmentalize
/kəmˌpɑrtˈmɛntəˌlaɪz/
(verb). phân ra từng ngăn, phân ra từng loại
vocab
highlight
/ˈhaɪˌlaɪt/
(verb). Làm nổi bật, nêu bật
vocab
survey
/ˈsɜrˌveɪ/
(noun). sự khảo sát, nghiên cứu
vocab
poll
/poʊl/
(noun). cuộc thăm dò, khảo sát
vocab
astronomy
/əˈstrɑnəmi/
(noun). thiên văn học
vocab
horticulture
/ˈhɔrtɪˌkʌlʧər/
(noun). nghề làm vườn
vocab
ornithology
/ˌɔrnɪˈθɑləʤi/
(noun). điểu học, ngành nghiên cứu chim
vocab
meteorology
/ˌmitiəˈrɑləʤi/
(noun). khí tượng học
vocab
hydrology
/haɪˈdrɒləʤi/
(noun). thuỷ văn
vocab
palaeontology
/ˌpælɪɒnˈtɒləʤi/
(noun). cổ sinh vật học
vocab
co-operation
/koʊ-ˌɑpəˈreɪʃən/
(noun). hợp tác làm việc
vocab
collaboration
/kəˌlæbəˈreɪʃən/
(noun). sự cộng tác
vocab
reliant
/rɪˈlaɪənt/
(adj). phụ thuộc
vocab
crackpot
/ˈkrækˌpɑt/
(noun). người có những ý tưởng khác biệt
vocab
observation
/ˌɑbzərˈveɪʃən/
(noun). sự quan sát
vocab
invaluable
/ɪnˈvæljəbəl/
(adj). rất giúp ích, hữu dụng
vocab
specific
/spəˈsɪfɪk/
(adj). riêng biệt
vocab
global
/ˈgloʊbəl/
(adj). mang tính toàn cầu
vocab
helpful
/ˈhɛlpfəl/
(adj). hữu ích
vocab
possible
/ˈpɑsəbəl/
(adj). khả thi
vocab
dinosaur
/ˈdaɪnəˌsɔr/
(noun). khủng long
vocab
involvement
/ɪnˈvɑlvmənt/
(noun). sự tham gia, có liên quan
vocab
recruit
/rəˈkrut/
(verb). tuyển dụng
vocab
popularity
/ˌpɑpjəˈlɛrəti/
(noun). sự nổi tiếng
vocab
fossil
/ˈfɑsəl/
(noun). hoá thạch
vocab
universal
/ˌjunəˈvɜrsəl/
(adj). toàn cầu
vocab
conversation
/ˌkɑnvərˈseɪʃən/
(noun). cuộc đối thoại
vocab
association
/əˌsoʊsiˈeɪʃən/
(noun). tổ chức, công ty
vocab
birdwatcher
/ˈbɜrˌdwɑʧər/
(noun). Người quan sát nhận dạng chim
vocab
role
/roʊl/
(noun). vai trò
vocab
establishment
/ɪˈstæblɪʃmənt/
(noun). thiết lập
vocab
migration
/maɪˈgreɪʃən/
(noun). di cư
vocab
reveal
/rɪˈvil/
(verb). tiết lộ
vocab
prompt
/prɑmpt/
(verb). khuyến khích
vocab
acknowledge
/ækˈnɑlɪʤ/
(verb). công nhận
vocab
alternative
/ɔlˈtɜrnətɪv/
(adj). khác
vocab
productive
/prəˈdʌktɪv/
(adj). hiệu suất tốt
vocab
coin
/kɔɪn/
(verb). làm tiền xu, sáng chế
vocab
disparage
/dɪˈspɛrɪʤ/
(verb). cho rằng cái gì đó không quan trọng, giá trị
vocab
contribution
/ˌkɑntrəˈbjuʃən/
(noun). sự đóng góp
vocab
instructive
/ɪnˈstrʌktɪv/
(adj). đưa nhiều thông tin hữu ích
vocab
pastime
/ˈpæˌstaɪm/
(noun). trò tiêu khiển
vocab
volunteer
/ˌvɑlənˈtɪr/
(verb). tình nguyện
vocab
recreational
/ˌrɛkriˈeɪʃənəl/
(adj). mang tính giải trí
vocab
accident
/ˈæksədənt/
(noun). tai nạn
vocab
dangerous
/ˈdeɪnʤərəs/
(adj). nguy hiểm
vocab
blow somebody to bits
/bloʊ ˈsʌmˌbɑdi tu bɪts/
(verb). đánh bom, dùng vũ khí để tiêu diệt ai đó / cái gì đó
vocab
promote
/prəˈmoʊt/
(verb). thăng cấp
vocab
silence
/ˈsaɪləns/
(noun). im lặng
vocab
critic
/ˈkrɪtɪk/
(noun). nhà phê bình
vocab
exclusive
/ɪkˈsklusɪv/
(adj). độc quyền
vocab
valuable
/ˈvæljəbəl/
(adj). đánh giá
vocab
technology
/tɛkˈnɑləʤi/
(noun). kỹ thuật
vocab
development
/dɪˈvɛləpmənt/
(noun). sự phát triển
vocab
high-tech
/haɪ-tɛk/
(adj). công nghệ cao
vocab
equipment
/ɪˈkwɪpmənt/
(noun). trang thiết bị
vocab
sensor
/ˈsɛnsər/
(noun). thiết bị cảm biến
vocab
reflect
/rəˈflɛkt/
(verb). thể hiện
vocab
citizen
/ˈsɪtəzən/
(noun). công dân
vocab
praise
/preɪz/
(verb). khen ngợi
vocab
asteroid
/ˈæstəˌrɔɪd/
(noun). tiểu hành tinh
vocab
comet
/ˈkɑmət/
(noun). sao chổi
vocab
variable
/ˈvɛriəbəl/
(noun). biến số
vocab
supernovae
/ˌs(j)uːpəˈnəʊviː/
(noun). vụ nổ sao siêu mới
vocab
coverage
/ˈkʌvərəʤ/
(noun). độ bao phủ
vocab
trend
/trɛnd/
(noun). xu hướng
vocab
specialization
/ˌspɛʃələˈzeɪʃən/
(noun). chuyên môn hoá
vocab
edifice
/ˈɛdəfəs/
(noun). toà nhà
vocab
foundation
/faʊnˈdeɪʃən/
(noun). nền móng
vocab
no-go area
/noʊ-goʊ ˈɛriə/
(noun). khu vực cấm vào
vocab
rocketry
/ˈrɑkətri/
(noun). khoa nghiên cứu sử dụng lựu đạn
vocab
migratory
/ˈmaɪgrəˌtɔri/
(adj). có tập tính di cư
vocab
enlist
/ɛnˈlɪst/
(verb). nhờ sự giúp đỡ
vocab
unknown
/ənˈnoʊn/
(adj). không quen thuộc, không biết
vocab
acoustics
/əˈkustɪks/
(noun). độ vang âm
vocab

📓 Passage 2: Reading The Screen

literacy
/ˈlɪtərəsi/
(noun). trình độ học vấn
vocab
external
/ɪkˈstɜrnəl/
(adj). phía bên ngoài
vocab
debate
/dəˈbeɪt/
(noun). tranh luận
vocab
opposing
/əˈpoʊzɪŋ/
(adj). đối lập nhau
vocab
equally
/ˈikwəli/
(adv). bằng nhau
vocab
convincing
/kənˈvɪnsɪŋ/
(adj). thuyết phục
vocab
technical
/ˈtɛknɪkəl/
(adj). thuộc mảng kỹ thuật
vocab
relevant
/ˈrɛləvənt/
(adj). có liên quan
vocab
social
/ˈsoʊʃəl/
(adj). xã hội
vocab
context
/ˈkɑntɛkst/
(noun). bối cảnh
vocab
gain
/geɪn/
(verb). lấy được, dành được
vocab
lose
/luz/
(verb). mất cái gì đó
vocab
power
/ˈpaʊər/
(noun). năng lượng, quyền lực
vocab
industrialization
/ɪnˌdʌstriəlɪˈzeɪʃən/
(noun). sự công nghiệp hoá
vocab
manufacturer
/ˌmænjəˈfækʧərər/
(noun). nhà sản xuất
vocab
instruction
/ɪnˈstrʌkʃən/
(noun). chỉ dẫn
vocab
appropriate
/əˈproʊpriət/
(adj). phù hợp
vocab
decision
/dɪˈsɪʒən/
(noun). quyết định
vocab
incorporate
/ɪnˈkɔrpərɪt/
(verb). kết hợp, gộp chung
vocab
production
/prəˈdʌkʃən/
(noun). sự sản xuất
vocab
stimulus
/ˈstɪmjələs/
(noun). kích thích
vocab
camcorder
/ˈkæmˌkɔrdər/
(noun). máy thu, ghi hình
vocab
integrate
/ˈɪntəˌgreɪt/
(verb). tích hợp
vocab
exposure
/ɪkˈspoʊʒər/
(noun). phơi bày
vocab
cultural
/ˈkʌlʧərəl/
(adj). Về mặt văn hóa
vocab
information
/ˌɪnfərˈmeɪʃən/
(noun). thông tin
vocab
heritage
/ˈhɛrətəʤ/
(noun). di sản, tài sản kế thừa
vocab
doubtful
/ˈdaʊtfəl/
(adj). nghi ngờ, không chắc chắn
vocab
broadcast
/ˈbrɔdˌkæst/
(verb). phát sóng
vocab
analyse
/ˈænəlaɪz/
(verb). phân tích
vocab
readily
/ˈrɛdəli/
(adv). sẵn sàng
vocab
distinction
/dɪˈstɪŋkʃən/
(noun). sự phân biệt rạch ròi
vocab
literate
/ˈlɪtərət/
(adj). biết chữ
vocab
illiterate
/ɪˈlɪtərət/
(adj). mù chữ
vocab
adequate
/ˈædəkwət/
(adj). cân xứng, đầy đủ
vocab
crucial
/ˈkruʃəl/
(adj). tối quan trọng
vocab
amount
/əˈmaʊnt/
(noun). số lượng
vocab
certain
/ˈsɜrtən/
(adj). chắc chắn
vocab
industrial
/ɪnˈdʌstriəl/
(adj). liên quan đến công nghiệp
vocab
society
/səˈsaɪəti/
(noun). xã hội
vocab
extended
/ɪkˈstɛndəd/
(adj). nhiều hơn bình thường
vocab
grasp
/græsp/
(verb). hiểu hoàn toàn về cái gì đó
vocab
necessary
/ˈnɛsəˌsɛri/
(adj). cần thiết
vocab
overall
/ˈoʊvəˌrɔl/
(adj). nhìn chung
vocab
decline
/dɪˈklaɪn/
(verb). sụt giảm
vocab
uniform
/ˈjunəˌfɔrm/
(adj). đồng bộ
vocab
reward
/rɪˈwɔrd/
(verb). khen thưởng
vocab
increase
/ˈɪnˌkris/
(verb). tăng
vocab
certainly
/ˈsɜrtənli/
(adv). chắc chắn
vocab
central
/ˈsɛntrəl/
(adj). trung tâm
vocab
anecdotal
/ˌænəkˈdoʊtəl/
(adj). dựa vào những gì mọi người thấy hơn là sự thật, không hoàn toàn đúng
vocab
manuscript
/ˈmænjəˌskrɪpt/
(noun). giấy tờ viết tay, bản thảo
vocab
tabloid
/ˈtæblɔɪd/
(noun). báo đăng tin tức vắn tắt
vocab
illustrate
/ˈɪləˌstreɪt/
(verb). minh hoạ
vocab
decrease
/ˈdiˌkris/
(verb). suy giảm
vocab
simplification
/ˌsɪmpləfɪˈkeɪʃən/
(noun). quá trình đơn giản hoá
vocab
syntax
/ˈsɪnˌtæks/
(noun). cú pháp
vocab
formal
/ˈfɔrməl/
(adj). trang trọng
vocab
education
/ˌɛʤəˈkeɪʃən/
(noun). việc giáo dục
vocab
compilation
/ˌkɑmpəˈleɪʃən/
(noun). sự sản xuất
vocab
retain
/rɪˈteɪn/
(verb). giữ lại
vocab
topical
/ˈtɑpəkəl/
(adj). Mang tính thời sự
vocab
usurp
/ˌjuˈsɜrp/
(verb). Chiếm, chiếm đoạt; tiếm quyền, cướp quyền
vocab
undermine
/ˈʌndərˌmaɪn/
(verb). phá hoại
vocab
mechanics
/məˈkænɪks/
(noun). cơ khí
vocab
handbook
/ˈhændˌbʊk/
(noun). sách chỉ dẫn
vocab
inadequate
/ɪˈnædəkwət/
(adj). không đủ
vocab
productive
/prəˈdʌktɪv/
(adj). hiệu suất tốt
vocab
enfranchise
/ɪnˈfrænˌʧaɪz/
(verb). cho quyền bầu cử
vocab
acquiesce
/ˌækwiˈɛs/
(verb). ưng thuận, đồng ý
vocab
affair
/əˈfɛr/
(noun). Nội cuộc
vocab
pessimistic
/ˌpɛsəˈmɪstɪk/
(adj). bi quan
vocab
erode
/ɪˈroʊd/
(verb). xói mòn, ăn mòn
vocab
futuristic
/ˌfjuʧəˈrɪstɪk/
(adj). rất hiện đại, dành cho tương lai
vocab
progressive
/prəˈgrɛsɪv/
(adj). Tỏ ra tiến bộ, cải cách nhanh chóng
vocab
crisis
/ˈkraɪsəs/
(noun). khủng hoảng
vocab
The Renaissance
/ðə ˌrɛnəˈsɑns/
(noun). thời kỳ Phục hưng
vocab
disadvantage
/ˌdɪsədˈvæntɪʤ/
(noun). bất lợi
vocab
institution
/ˌɪnstɪˈtuʃən/
(noun). tổ chức, viện
vocab
opposition
/ˌɑpəˈzɪʃən/
(noun). chống đối
vocab
encounter
/ɪnˈkaʊntər/
(verb). chạm trán, gặp gỡ
vocab
economically
/ˌɛkəˈnɑmɪkli/
(adv). tiết kiệm
vocab

📓 Passage 3: The Revolutionary Bridges of Robert Maillart

development
/dɪˈvɛləpmənt/
(noun). sự phát triển
vocab
spark
/spɑrk/
(verb). phóng điện
vocab
structural
/ˈstrʌkʧərəl/
(adj). mang tính hệ thống
vocab
invention
/ɪnˈvɛnʃən/
(noun). phát minh
vocab
automobile
/ˈɔtəmoʊˌbil/
(noun). xe hơi
vocab
irresistible
/ˌɪrɪˈzɪstəbəl/
(adj). không cưỡng lại được, không chống lại được
vocab
vehicular
/viˈhɪkjələr/
(adj). (thuộc) xe cộ; dành cho xe cộ, gồm có xe cộ
vocab
fundamental
/ˌfʌndəˈmɛntəl/
(adj). căn bản, cốt lõi
vocab
locomotive
/ˌloʊkəˈmoʊtɪv/
(noun). đầu máy xe lửa
vocab
sharply
/ˈʃɑrpli/
(adv). sắc bén
vocab
curve
/kɜrv/
(noun). đường cong
vocab
steeply
/ˈstipli/
(adv). một cách dốc đứng
vocab
slope
/sloʊp/
(noun). dốc
vocab
respect
/rɪˈspɛkt/
(noun). khía cạnh nào đó
vocab
unique
/juˈnik/
(adj). đặc biệt, độc nhất
vocab
method
/ˈmɛθəd/
(noun). phương pháp
vocab
enthusiastically
/ɪnˌθuziˈæstɪkli/
(adv). một cách hứng thú
vocab
stress
/strɛs/
(verb). nhấn mạnh
vocab
contemporary
/kənˈtɛmpəˌrɛri/
(adj). đương đại
vocab
analysis
/əˈnæləsəs/
(noun). phân tích
vocab
eschew
/ɛsˈʧu/
(verb). tránh xa
vocab
decorative
/ˈdɛkrətɪv/
(adj). để trang trí
vocab
architectural
/ˌɑrkəˈtɛkʧərəl/
(adj). liên quan đến kiến trúc
vocab
ornamentation
/ˌɔrnəmɛnˈteɪʃən/
(noun). Sự trang hoàng, sự trang trí
vocab