Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 2 - Reading Test 1

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Practice Test Plus 2 - Reading Test 1 được lấy từ cuốn Practice Test Plus 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 2 - Reading Test 1

📓 Passage 1: Snow-makers

artificial
/ˌɑrtəˈfɪʃəl/
(adj). nhân tạo
vocab
process
/ˈprɑˌsɛs/
(noun). quá trình
vocab
natural
/ˈnæʧərəl/
(adj). tự nhiên
vocab
product
/ˈprɑdəkt/
(noun). sản phẩm
vocab
differently
/ˈdɪfrəntli/
(adv). một cách khác
vocab
weather
/ˈwɛðər/
(noun). thời tiết
vocab
accomplish
/əˈkɑmplɪʃ/
(verb). đạt được
vocab
exactly
/ɪgˈzæktli/
(adv). một cách chính xác
vocab
snowflake
/ˈsnoʊˌfleɪk/
(noun). bông tuyết
vocab
variety
/vəˈraɪəti/
(noun). sự đa dạng
vocab
dense
/dɛns/
(adj). dày đặc
vocab
underneath
/ˌʌndərˈniθ/
(adv). bên dưới
vocab
regularly
/ˈrɛgjələrli/
(adv). thường xuyên
vocab
coat
/koʊt/
(verb). phủ
vocab
trail
/treɪl/
(noun). đường mòn
vocab
layer
/ˈleɪər/
(noun). tầng, lớp
vocab
throughout
/θruˈaʊt/
(preposition). khắp, suốt
vocab
method
/ˈmɛθəd/
(noun). phương pháp
vocab
modification
/ˌmɑdəfəˈkeɪʃən/
(noun). Sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi
vocab
adjust
/əˈʤʌst/
(verb). điều chỉnh
vocab
proportion
/prəˈpɔrʃən/
(noun). tỷ lệ
vocab
central
/ˈsɛntrəl/
(adj). quan trọng
vocab
ecological
/ikəˈlɑʤɪkəl/
(adj). liên quan đến hệ sinh thái
vocab
environment
/ɪnˈvaɪrənmənt/
(noun). môi trường
vocab
demand
/dɪˈmænd/
(noun). yêu cầu
vocab
application
/ˌæpləˈkeɪʃən/
(noun). đơn xin việc
vocab
compress
/ˈkɑmprɛs/
(verb). ép
vocab
hose
/hoʊz/
(noun). ống mềm, ống cao su
vocab
atomise
/ˈætəʊmaɪz/
(verb). tán nhỏ, chia nhỏ
vocab
disrupt
/dɪsˈrʌpt/
(verb). phá vở
vocab
stream
/strim/
(noun). dòng suối
vocab
split
/splɪt/
(verb). chia
vocab
droplet
/ˈdrɑplət/
(noun). giọt nhỏ
vocab
tiny
/ˈtaɪni/
(adj). rất nhỏ
vocab
form
/fɔrm/
(verb). tạo thành
vocab
crystal
/ˈkrɪstəl/
(noun). pha lê
vocab
surface
/ˈsɜrfəs/
(noun). bề mặt
vocab
build up
/bɪld ʌp/
(verb). tăng lên với số lượng nhiều
vocab
increase
/ˈɪnˌkris/
(verb). tăng
vocab
consistency
/kənˈsɪstənsi/
(noun). thống nhất, nhất quán
vocab
atmosphere
/ˈætməˌsfɪr/
(noun). bầu khí quyển
vocab
temperature
/ˈtɛmprəʧər/
(noun). nhiệt độ
vocab
humidity
/hjuˈmɪdəti/
(noun). sự ẩm ướt, độ ẩm
vocab
outdoor
/ˈaʊtˌdɔr/
(adj). ngoài trời
vocab
machinery
/məˈʃinəri/
(noun). máy móc
vocab
considerable
/kənˈsɪdərəbəl/
(adj). nhiều
vocab
pump
/pʌmp/
(noun). máy bơm
vocab
damaging
/ˈdæmɪʤɪŋ/
(adj). có hại
vocab
agriculture
/ˈægrɪˌkʌlʧər/
(noun). ngành nông nghiệp
vocab
man-made
/mæn-meɪd/
(adj). nhân tạo
vocab
crop
/krɑp/
(noun). cây trồng
vocab
plant
/plænt/
(noun). cây, thực vật
vocab
insulation
/ˌɪnsəˈleɪʃən/
(noun). sự cách nhiệt
vocab
safety
/ˈseɪfti/
(noun). an toàn
vocab
function
/ˈfʌŋkʃən/
(noun). chức năng
vocab
check
/ʧɛk/
(verb). kiểm tra
vocab
aircraft
/ˈɛrˌkræft/
(noun). máy bay, tàu bay
vocab
profitable
/ˈprɑfətəbəl/
(adj). lợi nhuận
vocab
vapour
/ˈveɪpə/
(noun). hơi
vocab
condense
/kənˈdɛns/
(verb). ngưng tụ
vocab
reservoir
/ˈrɛzəˌvwɑr/
(noun). hồ chứa
vocab
powdery
/ˈpaʊdəri/
(adj). phủ bột
vocab
extreme
/ɛkˈstrim/
(adj). vô cùng, cực độ
vocab
maximum
/ˈmæksəməm/
(noun). mức tối đa
vocab
dependent
/dɪˈpɛndənt/
(adj). phụ thuộc
vocab
run-off
/rʌn-ɔf/
(verb). rời nơi nào đó bất ngờ
vocab

📓 Passage 2: Why are so few tigers man-eaters?

account
/əˈkaʊnt/
(noun). Lời tường thuật
vocab
adventure
/ædˈvɛnʧər/
(noun). cuộc phiêu lưu
vocab
ancestral
/ænˈsɛstrəl/
(adj). thuộc ông bà tổ tiên, do tổ tiên truyền lại
vocab
brave
/breɪv/
(adj). can đảm, dũng cảm
vocab
breathless
/ˈbrɛθləs/
(adj). hổn hển, không kịp thở
vocab
common
/ˈkɑmən/
(adj). chung, phổ biến
vocab
constant
/ˈkɑnstənt/
(adj). liên tục
vocab
distinguish
/dɪˈstɪŋgwɪʃ/
(verb). phân biệt
vocab
encourage
/ɛnˈkɜrɪʤ/
(verb). khuyến khích
vocab
enrage
/ɛnˈreɪʤ/
(verb). làm điên tiết, làm nổi khùng
vocab
frightened
/ˈfraɪtənd/
(adj). Sợ hãi
vocab
impression
/ɪmˈprɛʃən/
(noun). ấn tượng
vocab
intriguing
/ɪnˈtrigɪŋ/
(adj). Hấp dẫn
vocab
menace
/ˈmɛnəs/
(verb). Đe doạ, uy hiếp
vocab
siege
/siʤ/
(noun). sự bao vây
vocab
solitary
/ˈsɑləˌtɛri/
(adj). Đơn độc
vocab
survive
/sərˈvaɪv/
(verb). Sống sót, tồn tại
vocab
suspect
/ˈsʌˌspɛkt/
(verb). nghi ngờ
vocab
unpredictable
/ˌʌnprɪˈdɪktəbəl/
(adj). Không thể đoán trước
vocab
upright
/əˈpraɪt/
(adj). thẳng đứng
vocab
arm
/ɑrm/
(verb). Trang bị vũ khí
vocab
assume
/əˈsum/
(verb). Phỏng đoán
vocab
constraint
/kənˈstreɪnt/
(noun). sự hạn chế
vocab
reject
/ˈriʤɛkt/
(verb). Từ chối, bác bỏ
vocab
attack
/əˈtæk/
(noun). sự tấn công
vocab
rare
/rɛr/
(adj). Hiếm hoi, hiếm
vocab
explanation
/ˌɛkspləˈneɪʃən/
(noun). giải thích
vocab
fear
/fɪr/
(noun). nỗi sợ
vocab
afraid
/əˈfreɪd/
(adj). hãi, hoảng, hoảng sợ
vocab
expect
/ɪkˈspɛkt/
(verb). mong đợi
vocab
frequent
/ˈfrikwənt/
(adj). thường xuyên
vocab
jungle
/ˈʤʌŋgəl/
(noun). rừng
vocab
strange
/streɪnʤ/
(adj). Kỳ lạ; lạ thường
vocab
situation
/ˌsɪʧuˈeɪʃən/
(noun). tình huống
vocab
involve
/ɪnˈvɑlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
attack
/əˈtæk/
(verb). tấn công
vocab
fodder
/ˈfɑdər/
(noun). cỏ khô
vocab
incident
/ˈɪnsədənt/
(noun). Sự việc
vocab
material
/məˈtɪriəl/
(noun). Chất liệu
vocab
claim
/kleɪm/
(noun). lời tuyên bố
vocab
frequency
/ˈfrikwənsi/
(noun). Tần suất
vocab
proportion
/prəˈpɔrʃən/
(noun). Tỷ lệ
vocab
appear to
/əˈpɪr tu/
(verb). dường như, có vẻ như
vocab
base on
/beɪs ɑn/
(verb). dựa vào
vocab
attempt
/əˈtɛmpt/
(verb). cố gắng, nỗ lực
vocab
behaviour
/bɪˈheɪvjə/
(noun). hành vi
vocab
ethology
/ɪˈθɑləʤi/
(noun). Tập tính học
vocab
impose
/ɪmˈpoʊz/
(verb). áp đặt
vocab
observe
/əbˈzɜrv/
(verb). Quan sát
vocab
principle
/ˈprɪnsəpəl/
(noun). Nguyên tắc, nguyên lí
vocab
require
/ˌriˈkwaɪər/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
significance
/səgˈnɪfɪkəns/
(noun). sự quan trọng, sự đáng kể
vocab
tiny
/ˈtaɪni/
(adj). rất nhỏ
vocab
notice
/ˈnoʊtəs/
(noun). yết thị, thông báo
vocab
placid
/ˈplæsəd/
(adj). yên lặng, điềm tĩnh
vocab
species
/ˈspiʃiz/
(noun). giống loài
vocab
huge
/hjuʤ/
(adj). to lớn
vocab
exaggerate
/ɪgˈzæʤəˌreɪt/
(verb). Phóng đại
vocab
overstate
/ˈoʊvərˌsteɪt/
(verb). cường điệu, phóng đại
vocab
spread
/sprɛd/
(verb). Dàn trải, lan toả
vocab
terror
/ˈtɛrər/
(noun). Sự kinh hoàng, sự khiếp sợ
vocab
inherit
/ɪnˈhɛrət/
(verb). kế thừa
vocab
instinct
/ˈɪnstɪŋkt/
(noun). bản năng
vocab
perhaps
/pərˈhæps/
(adv). có thể, có lẽ
vocab
claim
/kleɪm/
(verb). tuyên bố, cho là
vocab
elegant
/ˈɛləgənt/
(adj). thanh thoát, tao nhã
vocab
experiment
/ɪkˈspɛrəmənt/
(noun). thử nghiệm, thí nghiệm
vocab
field
/fild/
(noun). lĩnh vực
vocab
naturalist
/ˈnæʧərələst/
(noun). nhà tự nhiên học
vocab
pioneer
/ˌpaɪəˈnɪr/
(noun). người tiên phong, người mở đường
vocab
slightly
/ˈslaɪtli/
(adv). nhỏ, không đáng kể
vocab
creature
/ˈkriʧər/
(noun). Sinh vật
vocab
cub
/kʌb/
(noun). Con thú con hổ, sư tử, sói, gấu, cáo...
vocab
realise
/ˈrɪəlaɪz/
(verb). nhận ra
vocab
risk
/rɪsk/
(noun). rủi ro, nguy hiểm
vocab
rarely
/ˈrɛrli/
(adv). hiếm
vocab
confused
/kənˈfjuzd/
(adj). rối rắm, lẫn lộn
vocab
directly
/dəˈrɛktli/
(adv). một cách trực tiếp
vocab
disappear
/ˌdɪsəˈpɪr/
(verb). biến mất
vocab
movement
/ˈmuvmənt/
(noun). Chuyển động
vocab
prey
/preɪ/
(noun). Con mồi
vocab
puzzled
/ˈpʌzəld/
(adj). lúng túng, bối rối
vocab
tackle
/ˈtækəl/
(verb). xử lí, chặn lại
vocab
unable
/əˈneɪbəl/
(adj). Không thể
vocab
disconcerted
/ˌdɪskənˈsɜrtɪd/
(adj). Bối rối, lúng túng, luống cuống
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(noun). sự tiếp cận, sự lại gần
vocab
relation
/riˈleɪʃən/
(noun). mối quan hệ
vocab
invisible
/ɪnˈvɪzəbəl/
(adj). Vô hình
vocab
opposite
/ˈɑpəzət/
(noun). Điều trái ngược; sự đối lập
vocab
resemble
/rɪˈzɛmbəl/
(verb). Tạo hình giống nhau
vocab
theory
/ˈθɪri/
(noun). Giả thuyết; học thuyết
vocab
unaware
/ˌʌnəˈwɛr/
(adj). không để ý
vocab
vulnerable
/ˈvʌlnərəbəl/
(adj). dễ bị tổn thương
vocab

📓 Passage 3: Keep taking the tablets

accidental
/ˌæksəˈdɛntəl/
(adj). tình cờ
vocab
ache
/eɪk/
(verb). Đau, nhức, nhức nhối
vocab
astonishingly
/əˈstɑnɪʃɪŋli/
(adv). Đáng kinh ngạc
vocab
boost
/bust/
(verb). thúc đẩy
vocab
corporate
/ˈkɔrpərət/
(adj). thuộc đoàn thể
vocab
deadly
/ˈdɛdli/
(adj). gây chết người, chí mạng
vocab
describe
/dɪˈskraɪb/
(verb). miêu tả
vocab
disease
/dɪˈziz/
(noun). Căn bệnh, dịch bệnh
vocab
disincentive
/ˌdɪsɪnˈsɛntɪv/
(noun). Sự làm nản lòng, sự làm thoái chí
vocab
ease
/iz/
(verb). Làm dễ chịu, làm đỡ đau
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
explore
/ɪkˈsplɔr/
(verb). khám phá, thám hiểm
vocab
fever
/ˈfivər/
(noun). sốt
vocab
innovate
/ˈɪnəˌveɪt/
(verb). Đổi mới, cách tân
vocab
inquiry
/ɪnˈkwaɪri/
(noun). Sự điều tra, sự thẩm tra
vocab
intense
/ɪnˈtɛns/
(adj). dữ dội
vocab
intuitive
/ɪnˈtuətɪv/
(adj). thuộc về trực giác
vocab
nature
/ˈneɪʧər/
(noun). bản chất
vocab
patent
/ˈpætənt/
(noun). bằng sáng chế
vocab
property
/ˈprɑpərti/
(noun). thuộc tính, tính chất
vocab
regulation
/ˌrɛgjəˈleɪʃən/
(noun). sự quy định, sự điều khiển
vocab
relieve
/rɪˈliv/
(verb). làm dịu đi, làm nhẹ bớt
vocab
remind
/riˈmaɪnd/
(verb). nhắc cho nhớ
vocab
rivalry
/ˈraɪvəlri/
(noun). Sự cạnh tranh, sự ganh đua
vocab
sector
/ˈsɛktər/
(noun). khu vực
vocab
society
/səˈsaɪəti/
(noun). xã hội
vocab
solution
/səˈluʃən/
(noun). Giải pháp
vocab
temperature
/ˈtɛmprəʧər/
(noun). Nhiệt độ
vocab
therapeutic
/ˌθɛrəˈpjutɪk/
(adj). thuộc điều trị, trị liệu
vocab
tiny
/ˈtaɪni/
(adj). rất nhỏ
vocab
treat
/trit/
(verb). chữa