Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 3 - Reading Test 3

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Practice Test Plus 3 - Reading Test 3 được lấy từ cuốn Practice Test Plus 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 3 - Reading Test 3

📓 Passage 1: The Rufous Hare-Wallaby

Distant
/ˈdɪstənt/
(adj). xa
vocab
desert
/ˈdɛzɜrt/
(noun). Sa mạc
vocab
semi
/ˈsɛmi/
(adj). một nửa
vocab
region
/ˈriʤən/
(noun). vùng miền
vocab
arid
/ˈærəd/
(adj). khô hạn
vocab
landscape
/ˈlændˌskeɪp/
(noun). quang cảnh
vocab
devastate
/ˈdɛvəˌsteɪt/
(verb). tàn phá
vocab
colony
/ˈkɑləni/
(noun). Thuộc địa
vocab
Wildlife
/ˈwaɪlˌdlaɪf/
(noun). Động vật hoang dã
vocab
Commission
/kəˈmɪʃən/
(noun). ủy ban
vocab
Northern
/ˈnɔrðərn/
(adj). thuộc về phương Bắc
vocab
Territory
/ˈtɛrɪˌtɔri/
(noun). Lãnh thổ
vocab
monitor
/ˈmɑnətər/
(verb). kiểm soát
vocab
wildfire
/ˈwaɪldˌfaɪər/
(noun). cháy rừng
vocab
occupy
/ˈɑkjəˌpaɪ/
(verb). Chiếm vị trí
vocab
wild
/waɪld/
(noun). hoang dã
vocab
declare
/dɪˈklɛr/
(verb). Tuyên bố
vocab
pronounce
/prəˈnaʊns/
(verb). tuyên bố
vocab
extinct
/ɪkˈstɪŋkt/
(adj). tuyệt chủng
vocab
breed
/brid/
(verb). Gây giống
vocab
pouch
/paʊʧ/
(noun). túi nhỏ
vocab
source
/sɔrs/
(noun). nguồn
vocab
Traditionally
/trəˈdɪʃənəli/
(adv). Theo truyền thống
vocab
medicinal
/məˈdɪsənəl/
(adj). Mang đặc tính chữa trị
vocab
lasting
/ˈlæstɪŋ/
(adj). bền vững, lâu dài,...
vocab
contribution
/ˌkɑntrəˈbjuʃən/
(noun). sự đóng góp
vocab
reintroduction
/riɪntrəˈdʌkʃən/
(noun). tái giới thiệu
vocab
programme
/ˈproʊˌgræm/
(noun). Danh mục chương trình
vocab
significant
/səgˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
enduring
/ɛnˈdjʊrɪŋ/
(adj). lâu dài
vocab
project
/ˈprɑʤɛkt/
(noun). dự án
vocab
captive
/ˈkæptɪv/
(adj). bị cầm tù
vocab
defence
/dɪˈfɛns/
(noun). phòng thủ
vocab
sufficient
/səˈfɪʃənt/
(adj). Đủ
vocab
Paddock
/ˈpædək/
(noun). bãi nuôi gia súc
vocab
enclosure
/ɛnˈkloʊʒər/
(noun). chỗ bị bao vây
vocab
attempt
/əˈtɛmpt/
(noun). lần thử, nỗ lực
vocab
reintroduce
/riɪntrəˈdus/
(verb). sử dụng lại
vocab
unfenced
/ənˈfɛnst/
(adj). không có hàng rào
vocab
eventually
/ɪˈvɛnʧəwəli/
(adv). Cuối cùng
vocab
release
/riˈlis/
(verb). Giải toả
vocab
unprotected
/ˌʌnprəˈtɛktɪd/
(adj). không được bảo vệ
vocab
abandon
/əˈbændən/
(verb). Bỏ mặc
vocab
transfer
/ˈtrænsfər/
(verb). chuyển
vocab
Woodland
/ˈwʊˌdlænd/
(noun). Rừng cây
vocab
Western
/ˈwɛstərn/
(adj). miền Tây
vocab
initial
/ɪˈnɪʃəl/
(adj). ban đầu
vocab
recovery
/rɪˈkʌvri/
(noun). sự hồi phục
vocab
Hare
/hɛr/
(noun). thỏ rừng
vocab
Wallaby
/ˈwɑləbi/
(noun). Chuột túi wallaby
vocab
Aboriginal
/ˌæbəˈrɪʤənəl/
(adj). thuộc về thổ dân
vocab
northwest
/ˌnɔrˈθwɛst/
(adj). Tây Bắc
vocab
extensive
/ɪkˈstɛnsɪv/
(adj). Bao quát, rộng rãi
vocab
survey
/ˈsɜrˌveɪ/
(noun). sự khảo sát, nghiên cứu
vocab
throughout
/θruˈaʊt/
(adv). trong suôt khoảng thời gian
vocab
historical
/hɪˈstɔrɪkəl/
(adj). Mang tính lịch sử
vocab
trace
/treɪs/
(verb). Lần theo
vocab
examination
/ɪgˌzæməˈneɪʃən/
(noun). việc thi cử; việc xem xét kĩ càng
vocab
Institute
/ˈɪnstəˌtut/
(verb). ban hành
vocab
thrive
/θraɪv/
(verb). Phát triển mạnh
vocab
feasible
/ˈfizəbəl/
(adj). khả thi
vocab
propose
/prəˈpoʊz/
(verb). đề nghị
vocab
fence
/fɛns/
(noun). hàng rào
vocab
habitat
/ˈhæbəˌtæt/
(noun). Môi trường sống
vocab
adapt
/əˈdæpt/
(verb). Thích nghi
vocab
predator
/ˈprɛdətər/
(noun). Thú săn mồi
vocab
establish
/ɪˈstæblɪʃ/
(verb). Thiết lập
vocab
conservation
/ˌkɑnsərˈveɪʃən/
(noun). Sự bảo tồn
vocab
coast
/koʊst/
(noun). Bờ biển
vocab
rid
/rɪd/
(verb). bỏ đi
vocab
collar
/ˈkɑlər/
(noun). vòng cổ
vocab
transmit
/trænzˈmɪt/
(verb). truyền tín hiệu
vocab

📓 Passage 2: Measures to combat infectious disease in tsarist Russia

Systematic
/ˌsɪstəˈmætɪk/
(adj). Có hệ thống
vocab
intelligence
/ɪnˈtɛləʤəns/
(noun). thông minh
vocab
gather
/ˈgæðər/
(verb). Thu thập
vocab
external
/ɪkˈstɜrnəl/
(adj). phía bên ngoài
vocab
plague
/pleɪg/
(noun). tai họa
vocab
authority
/əˈθɔrəti/
(noun). Người có thẩm quyền
vocab
implement
/ˈɪmpləmənt/
(verb). triển khai thực hiện
vocab
empire
/ˈɛmpaɪər/
(noun). đế chế An extensive group of states or countries ruled over by a single monarch
vocab
importation
/ˌɪmpɔrˈteɪʃən/
(noun). sự nhập khẩu
vocab
infectious
/ɪnˈfɛkʃəs/
(adj). truyền nhiễm
vocab
disease
/dɪˈziz/
(noun). Căn bệnh, dịch bệnh
vocab
outbreak
/ˈaʊtˌbreɪk/
(noun). bộc phát
vocab
court
/kɔrt/
(noun). tòa án
vocab
means
/minz/
(noun). phương tiện
vocab
commercial
/kəˈmɜrʃəl/
(adj). mang tính thương mại
vocab
channel
/ˈʧænəl/
(noun). kênh
vocab
merchant
/ˈmɜrʧənt/
(noun). Thương gia
vocab
military
/ˈmɪləˌtɛri/
(adj). thuộc về quân sự
vocab
personnel
/ˌpɜrsəˈnɛl/
(noun). Nhân sự
vocab
deploy
/dɪˈplɔɪ/
(verb). vào hàng ngũ
vocab
undercover
/ˌʌndərˈkʌvər/
(adj). hoạt động ngầm
vocab
agent
/ˈeɪʤənt/
(noun). Người đại diện
vocab
Imperial
/ɪmˈpɪriəl/
(adj). hoàng gia
vocab
embassy
/ˈɛmbəsi/
(noun). đại sứ quán
vocab
customs
/ˈkʌstəmz/
(noun). hải quan
vocab
epidemic
/ˌɛpəˈdɛmɪk/
(noun). Đại dịch
vocab
respective
/rɪˈspɛktɪv/
(adj). riêng, từng
vocab
ban
/bæn/
(verb). cấm chỉ
vocab
suspend
/səˈspɛnd/
(verb). hoãn, dừng
vocab
vessel
/ˈvɛsəl/
(noun). tàu lớn
vocab
dock
/dɑk/
(verb). đưa tàu vào bến\
vocab
port
/pɔrt/
(noun). Hải cảng
vocab
credible
/ˈkrɛdəbəl/
(adj). đáng tin cậy
vocab
existence
/ɛgˈzɪstəns/
(noun). Sự tồn tại
vocab
depart
/dɪˈpɑrt/
(verb). khởi hành
vocab
undergo
/ˌʌndərˈgoʊ/
(verb). Trải qua
vocab
quarantine
/ˈkwɔrənˌtin/
(noun). Sự cách ly
vocab
cessation
/ˌsɛˈseɪʃən/
(noun). sự ngừng
vocab
measure
/ˈmɛʒər/
(noun). phép đo lường
vocab
preventative
/priˈvɛntətɪv/
(adj). ngăn ngừa
vocab
isolation
/ˌaɪsəˈleɪʃən/
(noun). sự cô lập
vocab
imposition
/ˌɪmpəˈzɪʃən/
(noun). sự ban hành luật
vocab
distribution
/ˌdɪstrəˈbjuʃən/
(noun). Sự phân bố; Phân phối
vocab
explanatory
/ɪkˈsplænəˌtɔri/
(adj). mang tính giải thích
vocab
campaign
/kæmˈpeɪn/
(noun). Chiến dịch
vocab
occurrence
/əˈkɜrəns/
(noun). việc xảy ra
vocab
ravage
/ˈrævɪʤ/
(noun). phá hoại
vocab
dispatch
/dɪˈspæʧ/
(verb). gửi, phái đi
vocab
besiege
/bɪˈsiʤ/
(verb). bủa vây
vocab
surrender
/səˈrɛndər/
(verb). đầu hàng
vocab
chronicle
/ˈkrɑnɪkəl/
(noun). Biên niên sử
vocab
capture
/ˈkæpʧər/
(verb). Chụp lấy, bắt lấy
vocab
siege
/siʤ/
(noun). sự bao vây
vocab
associate
/əˈsoʊsiət/
(verb). liên kết
vocab
suspect
/ˈsʌˌspɛkt/
(verb). nghi ngờ
vocab
division
/dɪˈvɪʒən/
(noun). sự phân chia; bộ phận
vocab
detachment
/dɪˈtæʧmənt/
(noun). biệt đội
vocab
cordon
/ˈkɔrdən/
(verb). bao vây
vocab
boundary
/ˈbaʊndəri/
(noun). Ranh giới
vocab
halt
/hɔlt/
(verb). Ngăn cản
vocab
provisional
/prəˈvɪʒənəl/
(adj). tạm thời
vocab
coherent
/koʊˈhɪrənt/
(adj). Mạch lạc
vocab
systematically
/ˌsɪstəˈmætɪkli/
(adv). một cách có hệ thống
vocab
advent
/ˈædˌvɛnt/
(noun). Sự xuất hiện/sự ra đời
vocab
formulation
/ˌfɔrmjəˈleɪʃən/
(noun). sự tạo thành
vocab
publication
/ˌpʌblɪˈkeɪʃən/
(noun). ấn phẩm
vocab
attempt
/əˈtɛmpt/
(noun). lần thử, nỗ lực
vocab
procedure
/prəˈsiʤər/
(noun). thủ tục, thể thức
vocab
proactive
/ˈproʊˈæktɪv/
(adj). Chủ động
vocab
aftermath
/ˈæftərˌmæθ/
(noun). hậu quả
vocab
Senate
/ˈsɛnət/
(noun). thượng viện
vocab
monarch
/ˈmɑˌnɑrk/
(noun). quốc vương/nữ hoàng
vocab
decree
/dɪˈkri/
(noun). sắc lệnh, chiếu chỉ
vocab
subsequent
/ˈsʌbsəkwənt/
(adj). Theo sau
vocab
encircle
/ɛnˈsɜrkəl/
(verb). bao quanh
vocab
checkpoint
/ˈʧɛkˌpɔɪnt/
(noun). trạm kiểm soát
vocab
duration
/ˈdʊˈreɪʃən/
(noun). thời lượng
vocab
operational
/ˌɑpəˈreɪʃənəl/
(adj). có tính hệ thống
vocab
property
/ˈprɑpərti/
(noun). Tài sản, bất động sản
vocab
cattle
/ˈkætəl/
(noun). Gia súc
vocab
territory
/ˈtɛrɪˌtɔri/
(noun). Lãnh thổ
vocab
courier
/ˈkɜriər/
(noun). nhân viên chạy việc vặt; nhân viên chuyển phát nhanh
vocab
Cooperation
/koʊˌɑpəˈreɪʃən/
(noun). Hợp tác
vocab
Expulsion
/ɪkˈspʌlʃən/
(noun). sự trục xuất
vocab
casualty
/ˈkæʒəwəlti/
(noun). nạn nhân
vocab
reactive
/riˈæktɪv/
(adj). phản ứng lại, bị động
vocab
strategic
/strəˈtiʤɪk/
(adj). Mang tính chiến lược
vocab
scale
/skeɪl/
(noun). Quy mô
vocab
prompt
/prɑmpt/
(verb). khuyến khích
vocab
provincial
/prəˈvɪnʃəl/
(adj). tỉnh lẻ
vocab
governor
/ˈgʌvərnər/
(noun). thống đốc
vocab
possession
/pəˈzɛʃən/
(noun). sự sở hữu
vocab
correspondence
/ˌkɔrəˈspɑndəns/
(noun). thư từ
vocab
prior
/ˈpraɪər/
(adj). trước đó
vocab
intuitive
/ɪnˈtuətɪv/
(adj). thuộc về trực giác
vocab
demonstrate
/ˈdɛmənˌstreɪt/
(verb). Trình bày, minh hoạ
vocab

📓 Passage 3: Recovering a damaged reputation

misconduct
/mɪsˈkɑndəkt/
(noun). hành vi sai trái
vocab
majority
/məˈʤɔrəti/
(noun). Đa số
vocab
incompetence
/ɪnˈkɑmpətəns/
(noun). sự kém cỏi
vocab
eventually
/ɪˈvɛnʧəwəli/
(adv). Cuối cùng
vocab
confine
/kənˈfaɪn/
(verb). giới hạn, giam giữ
vocab
individual
/ˌɪndəˈvɪʤəwəl/
(noun). Cá nhân
vocab
perceive
/pərˈsiv/
(verb). nhìn nhận, đánh giá
vocab
wrongdoing
/ˈrɔŋduɪŋ/
(noun). hành vi sai trái
vocab
aftermath
/ˈæftərˌmæθ/
(noun). hậu quả
vocab
response
/rɪˈspɑns/
(noun). câu trả lời, phản hồi
vocab
climate
/ˈklaɪmət/
(noun). Khí hậu
vocab
keep a low profile
/kip ə loʊ ˈproʊˌfaɪl/
(phrase). giữ mình tránh khỏi sự chú ý
vocab
Journalist
/ˈʤɜrnələst/
(noun). Nhà báo
vocab
critic
/ˈkrɪtɪk/
(noun). nhà phê bình
vocab
hostile
/ˈhɑstəl/
(adj). thù địch
vocab
undo
/ənˈdu/
(verb). huỷ bỏ/tháo ra
vocab
regard
/rəˈgɑrd/
(verb). Đánh giá
vocab
extend
/ɪkˈstɛnd/
(verb). Mở rộng
vocab
editorial
/ˌɛdəˈtɔriəl/
(noun). bài viết của tổng biên tập
vocab
suppress
/səˈprɛs/
(verb). Đàn áp; Nín, nén, cầm lại; ngăn cản (một cảm xúc..)