Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 3 - Reading Test 5

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Practice Test Plus 3 - Reading Test 5 được lấy từ cuốn Practice Test Plus 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 3 - Reading Test 5

📓 Passage 1: The economic importance of coral reefs

coral
/ˈkɔrəl/
(noun). san hô
vocab
reef
/rif/
(noun). đá ngầm
vocab
glean
/glin/
(verb). Obtain information
vocab
shallow
/ˈʃæloʊ/
(adj). Nông cạn
vocab
lagoon
/ləˈgun/
(noun). đầm phá
vocab
accessible
/ækˈsɛsəbəl/
(adj). Có thể tiếp cận, truy cập được
vocab
engage
/ɛnˈgeɪʤ/
(verb). bắt giữ
vocab
manual
/ˈmænjuəl/
(adj). Làm thủ công, làm bằng tay
vocab
harvest
/ˈhɑrvəst/
(noun). thu hoạch
vocab
Involvement
/ɪnˈvɑlvmənt/
(noun). Sự tham gia
vocab
occupation
/ˌɑkjəˈpeɪʃən/
(noun). Nghề nghiệp
vocab
status
/ˈstætəs/
(noun). Địa vị
vocab
fishery
/ˈfɪʃəri/
(noun). vùng đánh cá, ngư trường
vocab
physical
/ˈfɪzɪkəl/
(adj). Thuộc về mặt vật lý, cơ thể
vocab
accessibility
/ˌæksɛsəˈbɪlɪti/
(noun). khả năng tiếp cận
vocab
direct
/dəˈrɛkt/
(adj). Trực diện
vocab
consequently
/ˈkɑnsəkwəntli/
(adv). kết quả là
vocab
independence
/ˌɪndɪˈpɛndəns/
(noun). Sự độc lập
vocab
valuable
/ˈvæljəbəl/
(adj). đáng giá
vocab
acquire
/əˈkwaɪər/
(verb). Thu mua
vocab
western
/ˈwɛstərn/
(adj). miền Tây
vocab
Pacific
/pəˈsɪfɪk/
(adj). Thái Bình Dương
vocab
distinct
/dɪˈstɪŋkt/
(adj). Riêng biệt
vocab
right
/raɪt/
(noun). quyền lợi
vocab
distribution
/ˌdɪstrəˈbjuʃən/
(noun). Sự phân bố; Phân phối
vocab
inhabitant
/ɪnˈhæbətənt/
(noun). Cư dân
vocab
mahogany
/məˈhɑgəni/
(noun). Gỗ gụ
vocab
log
/lɔg/
(noun). khúc gỗ
vocab
canoe
/kəˈnu/
(noun). ca nô
vocab
trader
/ˈtreɪdər/
(noun). Thương lái
vocab
finance
/fəˈnæns/
(noun). Tài chính
vocab
scale
/skeɪl/
(noun). quy mô
vocab
household
/ˈhaʊsˌhoʊld/
(noun). Hộ gia đình
vocab
income
/ˈɪnˌkʌm/
(noun). Thu nhập
vocab
negotiate
/nəˈgoʊʃiˌeɪt/
(verb). Thoả thuận
vocab
loan
/loʊn/
(noun). cho vay
vocab
credit
/ˈkrɛdət/
(noun). Công trạng
vocab
constant
/ˈkɑnstənt/
(adj). không thay đổi
vocab
shore
/ʃɔr/
(noun). bờ biển
vocab
diversity
/dɪˈvɜrsəti/
(noun). Sự đa dạng
vocab
stable
/ˈsteɪbəl/
(adj). ổn định, bền vững
vocab
resource
/ˈrisɔrs/
(noun). Nguồn tài nguyên
vocab
clam
/klæm/
(noun). Con ngao, con nghêu
vocab
enclosure
/ɛnˈkloʊʒər/
(noun). chỗ bị bao vây
vocab
cucumber
/ˈkjukəmbər/
(noun). Dưa chuột, dưa leo
vocab
seldom
/ˈsɛldəm/
(adv). hiếm khi
vocab
seasonal
/ˈsizənəl/
(adj). theo mùa
vocab
back up
/bæk ʌp/
(verb). sao lưu
vocab
insufficient
/ɪnsəˈfɪʃənt/
(adj). không đủ
vocab
agriculture
/ˈægrɪˌkʌlʧər/
(noun). Ngành nông nghiệp
vocab
coastal
/ˈkoʊstəl/
(adj). Thuộc vùng ven biển
vocab
northern
/ˈnɔrðərn/
(adj). thuộc về phương Bắc
vocab
buffer
/ˈbʌfər/
(noun). Tấm đệm
vocab
tourism
/ˈtʊˌrɪzəm/
(noun). Ngành du lịch
vocab
employment
/ɛmˈplɔɪmənt/
(noun). Công ăn việc làm; việc tuyển dụng
vocab
promote
/prəˈmoʊt/
(verb). Thăng cấp
vocab
alternative
/ɔlˈtɜrnətɪv/
(adj). khác
vocab
livelihood
/ˈlaɪvliˌhʊd/
(noun). cách sinh nhai
vocab
ensure
/ɛnˈʃʊr/
(verb). Đảm bảo
vocab
scuba-diving
/ˈskubə-ˈdaɪvɪŋ/
(noun). Lặn có ống nổi
vocab
principle
/ˈprɪnsəpəl/
(noun). Nguyên tắc
vocab
fisher
/ˈfɪʃər/
(noun). người đánh cá
vocab
upgrade
/əpˈgreɪd/
(verb). Nâng cấp
vocab
communication
/kəmˌjunəˈkeɪʃən/
(noun). giao tiếp
vocab
associate
/əˈsoʊsiət/
(verb). liên kết
vocab
expansion
/ɪkˈspænʃən/
(noun). Sự mở rộng
vocab
guarantee
/ˌgɛrənˈti/
(verb). cam kết, đảm bảo
vocab
sustainability
/səˌsteɪnəˈbɪlɪti/
(noun). Sự bền vững
vocab
encompass
/ɛnˈkʌmpəs/
(verb). bao gồm, chứa đựng
vocab
conflict
/ˈkɑnflɪkt/
(noun). Xung đột
vocab
dependent
/dɪˈpɛndənt/
(adj). phụ thuộc
vocab
revolve
/riˈvɑlv/
(verb). Xoay quanh
vocab
extraction
/ɛkˈstrækʃən/
(noun). sự nhổ, rút ra
vocab
shell fish
/ʃɛl fɪʃ/
(noun). động vật có vỏ
vocab
seaweed
/ˈsiˌwid/
(noun). Rong biển
vocab
shelter
/ˈʃɛltər/
(noun). Nơi trú ẩn
vocab
adjacent
/əˈʤeɪsənt/
(adj). Liền kề
vocab
domain
/doʊˈmeɪn/
(noun). Lãnh thổ
vocab
subsistence
/səbˈsɪstəns/
(noun). sự cầm cự
vocab
survival
/sərˈvaɪvəl/
(noun). sự sinh tồn
vocab
widow
/ˈwɪdoʊ/
(noun). bà góa
vocab
infirm
/ɪnˈfɜrm/
(adj). ốm yếu
vocab
underpin
/ˈʌndərˌpɪn/
(verb). chống bằng trụ, nâng đỡ
vocab
reliant
/rɪˈlaɪənt/
(adj). phụ thuộc
vocab

📓 Passage 2: Acquiring the principles of mathematics and science

concept
/ˈkɑnsɛpt/
(noun). Khái niệm, ý tưởng
vocab
distinction
/dɪˈstɪŋkʃən/
(noun). Sự phân biệt rạch ròi
vocab
conceptual
/kənˈsɛpʧuəl/
(adj). lý thuyết
vocab
superficial
/ˌsupərˈfɪʃəl/
(adj). ngoại thất
vocab
formula
/ˈfɔrmjələ/
(noun). công thức
vocab
terminology
/ˌtɜrmɪˈnɑləʤi/
(noun). Thuật ngữ
vocab
illustrate
/ˈɪləˌstreɪt/
(verb). Minh hoạ
vocab
claim
/kleɪm/
(verb). đòi quyền
vocab
contradiction
/ˌkɑntrəˈdɪkʃən/
(noun). Sự mâu thuẫn
vocab
assist
/əˈsɪst/
(verb). Hỗ trợ
vocab
mental
/ˈmɛntəl/
(adj). Liên quan đến thần kinh
vocab
psychologist
/saɪˈkɑləʤəst/
(noun). Nhà tâm lý học
vocab
hypothesis
/haɪˈpɑθəsəs/
(noun). Giả thuyết
vocab
cognitive
/ˈkɑgnɪtɪv/
(adj). Liên quan đến nhận thức
vocab
intellectual
/ˌɪntəˈlɛkʧuəl/
(adj). Về mặt trí tuệ
vocab
confront
/kənˈfrʌnt/
(verb). đối mặt
vocab
disequilibrium
/dɪˌsikwəˈlɪbriəm/
(noun). sự mất cân bằng
vocab
equilibration
/ˌiːkwɪlaɪˈbreɪʃən/
(noun). sự làm cân bằng
vocab
actively
/ˈæktɪvli/
(adv). tích cực
vocab
engage
/ɛnˈgeɪʤ/
(verb). bắt giữ
vocab
discard
/dɪˈskɑrd/
(verb). Vứt bỏ
vocab
contradictory
/ˌkɑntrəˈdɪktəri/
(adj). mâu thuẫn
vocab
evidence
/ˈɛvədəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
theory
/ˈθɪri/
(noun). Giả thuyết; Học thuyết
vocab
modification
/ˌmɑdəfəˈkeɪʃən/
(noun). sự thay đổi
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(verb). Tiếp cận
vocab
Tone
/toʊn/
(noun). tiếng, thanh âm
vocab
route
/rut/
(noun). Tuyến đường
vocab
peer
/pɪr/
(noun). bạn cùng tuổi
vocab
subsequently
/ˈsʌbsəkwəntli/
(adv). sau đó
vocab
propose
/prəˈpoʊz/
(verb). đề nghị
vocab
interpersonal
/ˌɪntərˈpɜrsənəl/
(adj). giữa cá nhân với nhau
vocab
conflict
/ˈkɑnflɪkt/
(noun). Xung đột
vocab
investigate
/ɪnˈvɛstəˌgeɪt/
(verb). Điều tra
vocab
rejection
/rɪˈʤɛkʃən/
(noun). sự bác bỏ
vocab
colleague
/ˈkɑlig/
(noun). Đồng nghiệp
vocab
relevant
/ˈrɛləvənt/
(adj). Có liên quan
vocab
progress
/ˈprɑˌgrɛs/
(noun). tiến triển
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(noun). Sức ảnh hưởng
vocab
motion
/ˈmoʊʃən/
(noun). Chuyển động
vocab
slope
/sloʊp/
(noun). dốc
vocab
ascertain
/ˌæsərˈteɪn/
(verb). Làm chắc chắn
vocab
dissimilar
/dɪˈsɪmələr/
(adj). khác biệt
vocab
session
/ˈsɛʃən/
(noun). phiên họp
vocab
experiment
/ɪkˈspɛrəmənt/
(noun). thử nghiệm
vocab
partner
/ˈpɑrtnər/
(noun). đối tác
vocab
function
/ˈfʌŋkʃən/
(noun). Chức năng
vocab
initial
/ɪˈnɪʃəl/
(adj). ban đầu
vocab
attribute
/ˈætrəˌbjut/
(noun). Thuộc tính
vocab
passage
/ˈpæsəʤ/
(noun). đoạn văn
vocab
stimulus
/ˈstɪmjələs/
(noun). kích thích
vocab
Repetition
/ˌrɛpəˈtɪʃən/
(noun). sự lặp lại
vocab
consistency
/kənˈsɪstənsi/
(noun). tính nhất quán
vocab
input
/ˈɪnˌpʊt/
(noun). Đầu vào
vocab
aid
/eɪd/
(verb). viện trợ
vocab
preconception
/prikənˈsɛpʃən/
(noun). định kiến
vocab
scientific
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
(adj). mang tính khoa học
vocab
talkative
/ˈtɔkətɪv/
(adj). hay nói, ba hoa
vocab
encounter
/ɪnˈkaʊntər/
(verb). chạm trán, gặp gỡ
vocab
correspond
/ˌkɔrəˈspɑnd/
(verb). đối nhau
vocab
application
/ˌæpləˈkeɪʃən/
(noun). Đơn xin việc
vocab
pupil
/ˈpjupəl/
(noun). Học sinh
vocab
interaction
/ˌɪntəˈrækʃən/
(noun). Sự tương tác
vocab
hypothesize
/haɪˈpɑθəˌsaɪz/
(verb). giả thiết hóa
vocab

📓 Passage 3: Learning lessons from the past

monumental
/ˌmɑnjəˈmɛntəl/
(adj). to lớn
vocab
ruin
/ˈruən/
(noun). đổ nát
vocab
income
/ˈɪnˌkʌm/
(noun). Thu nhập
vocab
generate
/ˈʤɛnəˌreɪt/
(verb). Tạo ra
vocab
tourism
/ˈtʊˌrɪzəm/
(noun). Ngành du lịch
vocab
occupy
/ˈɑkjəˌpaɪ/
(verb). Chiếm vị trí
vocab
archaeological
/ˌɑrkiəˈlɑʤɪkəl/
(adj). thuộc khảo cổ
vocab
appeal
/əˈpil/
(noun). lời khẩn cầu
vocab
romantic
/roʊˈmæntɪk/
(adj). lãng mạn
vocab
collapse
/kəˈlæps/
(verb). sụp đổ
vocab
vanish
/ˈvænɪʃ/
(verb). Biến mất
vocab
sonnet
/ˈsɑnɪt/
(noun). Bài thơ mười bốn câu
vocab
drastic
/ˈdræstɪk/
(adj). mạnh mẽ, quyết liệt
vocab
complexity
/kəmˈplɛksəti/
(noun). Độ tinh xảo, phức tạp
vocab
considerable
/kənˈsɪdərəbəl/
(adj). Đáng lưu ý
vocab
extend
/ɪkˈstɛnd/
(verb). Mở rộng
vocab
mystery
/ˈmɪstəri/
(noun). điều kì bí
vocab
testify
/ˈtɛstəˌfaɪ/
(verb). làm bằng chứng cho
vocab
finding
/ˈfaɪndɪŋ/
(noun). Phát hiện, thông tin tìm được
vocab
civilisation
/ˌsɪvəlɪˈzeɪʃən/
(noun). Nền văn minh
vocab
overturn
/ˈoʊvərˌtɜrn/
(verb). Làm cho lật ngửa
vocab
controversy
/ˈkɑntrəˌvɜrsi/
(noun). tranh cãi
vocab
amongst
/əˈmʌŋst/
(preposition). amongst
vocab
scientist
/ˈsaɪəntɪst/
(noun). nhà khoa học
vocab
discipline
/ˈdɪsəplən/
(noun). Kỉ luật
vocab
cause
/kɑz/
(noun). nguyên nhân
vocab
suspicion
/səˈspɪʃən/
(noun). sự nghi ngờ
vocab
ecological
/ikəˈlɑʤɪkəl/
(adj). Liên quan đến hệ sinh thái
vocab
suicide
/ˈsuəˌsaɪd/
(noun). vụ tự sát
vocab
ecocide
/ˈiːkəˌsaɪd/
(noun). Thuốc hủy diệt sinh thái
vocab
archaeologist
/ˌɑrkiˈɑləʤɪst/
(noun). nhà khảo cổ học
vocab
climatologist
/ˌklɪməˈtɑləʤɪst/
(noun). Nhà khí tượng học
vocab
historian
/hɪˈstɔriən/
(noun). Sử gia
vocab
palaeontologist
/ˌpælɪɒnˈtɒləʤɪst/
(noun). Nhà cổ sinh vật học
vocab
pollen
/ˈpɑlən/
(noun). Phấn hoa
vocab
pace
/peɪs/
(noun). nhịp, bước
vocab
likelihood
/ˈlaɪkliˌhʊd/
(noun). khả năng xảy ra
vocab
foreseeable
/fɔrˈsiəbəl/
(adj). có thể nhìn thấy trước
vocab
Deterioration
/dɪˈtɪriəˌreɪʃən/
(noun). sự hư hỏng, xấu đi
vocab
invariably
/ɪnˈvɛriəbli/
(adv). trong từng trường hợp
vocab
citizen
/ˈsɪtəzən/
(noun). Công dân