Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 16 - Reading Test 1

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Cambridge IELTS 16 - Reading Test 1 được lấy từ cuốn Cambridge IELTS 16. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 16 - Reading Test 1

📓 Passage 1: Why we need to protect polar bears

suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu đựng
vocab
various
/ˈveəriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
due to
/djuː tu/
(adv).
vocab
comparative
/kəmˈpærətɪv/
(adj). so sánh, tương đối
vocab
tissue
/ˈtɪʃuː/
(noun).
vocab
consider
/kənˈsɪdər/
(verb). xem như, coi như
vocab
obese
/əʊˈbiːs/
(adj). béo phì
vocab
diabetes
/ˌdaɪəˈbiːtiːz/
(noun). tiểu đường
vocab
disease
/dɪˈziːz/
(noun). Căn bệnh, dịch bệnh
vocab
consequence
/ˈkɒnsɪkwəns/
(noun). Hậu quả
vocab
study
/ˈstʌdi/
(verb). Nghiên cứu
vocab
colleague
/ˈkɒliːɡ/
(noun). Đồng nghiệp
vocab
compare
/kəmˈpeər/
(verb). so sánh
vocab
shed light on
/ʃed laɪt ɒn/
(verb). làm sáng tỏ
vocab
mystery
/ˈmɪstri/
(noun). điều kì bí
vocab
genetic
/dʒəˈnetɪk/
(adj). thuộc về gen, di truyền
vocab
relative
/ˈrelətɪv/
(noun). họ hàng
vocab
researcher
/rɪˈsɜːtʃər/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
genetically
/dʒəˈnetɪkli/
(adv). về mặt di truyền học, có liên quan đến khía cạnh di truyền
vocab
control
/kənˈtrəʊl/
(verb). điều khiển
vocab
means
/miːnz/
(noun). phương tiện
vocab
density
/ˈdensəti/
(noun). Độ dày đặc
vocab
survive
/səˈvaɪv/
(verb). Sống sót, tồn tại
vocab
undergo
/ˌʌndəˈɡəʊ/
(verb). Trải qua
vocab
extreme
/ɪkˈstriːm/
(adj). vô cùng, cực độ
vocab
pregnancy
/ˈpreɡnənsi/
(noun). sự có thai, thai kì
vocab
maternity
/məˈtɜːnəti/
(noun). thai sản, thiên chức làm mẹ, địa vị người mẹ
vocab
dig
/dɪɡ/
(verb). Đào bới
vocab
den
/den/
(noun). Hang thú dữ
vocab
remain
/rɪˈmeɪn/
(verb). ở lại; giữ nguyên (vị trí, tình trạng)
vocab
cub
/kʌb/
(noun). Con thú con hổ, sư tử, sói, gấu, cáo...
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
weak
/wiːk/
(adj). yếu
vocab
remain
/rɪˈmeɪn/
(verb). vẫn, giữ như cũ
vocab
dense
/dens/
(adj). Dày đặc
vocab
mechanism
/ˈmekənɪzəm/
(noun). Cơ chế hoạt động
vocab
remodel
/ˌriːˈmɒdl/
(verb). tổ chức lại, sửa đổi, tu sửa
vocab
bedridden
/ˈbedrɪdn/
(adj). nằm liệt giường (vì ốm hay tàn tật)
vocab
astronaut
/ˈæstrənɔːt/
(noun). phi hành gia
vocab
potentially
/pəˈtenʃəli/
(adv). có triển vọng
vocab
tend
/tend/
(verb). có xu hướng
vocab
possess
/pəˈzes/
(verb). Sở hữu
vocab
emotion
/ɪˈməʊʃn/
(noun). cảm xúc
vocab
primate
/ˈpraɪmeɪt/
(noun). động vật linh trưởng
vocab
perceive
/pəˈsiːv/
(verb). nhận thức
vocab
violent
/ˈvaɪələnt/
(adj). bạo lực, hung tợn, hung bạo
vocab
branch
/brɑːntʃ/
(noun). Cành cây, nhánh cây
vocab
anecdotal
/ˌænɪkˈdəʊtl/
(adj). Mang tính truyền miệng, giai thoại
vocab
evidence
/ˈevɪdəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
field
/fiːld/
(noun). lĩnh vực
vocab
challenge
/ˈtʃæləndʒ/
(verb). không thừa nhận, phủ định
vocab
assumption
/əˈsʌmpʃn/
(noun). Sự phỏng đoán, giả định
vocab
observe
/əbˈzɜːv/
(verb). Quan sát
vocab
tool
/tuːl/
(noun). công cụ
vocab
manipulate
/məˈnɪpjuleɪt/
(verb). điều khiển, thao túng
vocab
multiple
/ˈmʌltɪpl/
(adj). nhiều
vocab
dislodge
/dɪsˈlɒdʒ/
(verb). đánh bật ra khỏi vị trí
vocab
hang
/hæŋ/
(verb). treo, mắc
vocab
method
/ˈmeθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
locate
/ləʊˈkeɪt/
(verb). đặt vào vị trí
vocab
calculate
/ˈkælkjuleɪt/
(verb). Tính, tính toán
vocab
involve
/ɪnˈvɒlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
attempt
/əˈtempt/
(noun). lần thử, nỗ lực
vocab
display
/dɪˈspleɪ/
(verb). Trưng bày
vocab
behaviour
/bɪˈheɪvjər/
(noun). hành vi
vocab
conscious
/ˈkɒnʃəs/
(adj). có nhận thức
vocab
manipulation
/məˌnɪpjuˈleɪʃn/
(noun). sự thao túng, sự điều khiển
vocab
object
/ˈɒbdʒekt/
(noun). vật, vật thể
vocab
deliberate
/dɪˈlɪbərət/
(adj). cố ý, chủ tâm
vocab
focus
/ˈfəʊkəs/
(verb). tập trung
vocab
appear to
/əˈpɪər tu/
(verb). dường như, có vẻ như
vocab
movement
/ˈmuːvmənt/
(noun). Chuyển động
vocab
disappointed
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
(adj). thất vọng
vocab
hunt
/hʌnt/
(verb). săn
vocab
frustration
/frʌˈstreɪʃn/
(noun). phiền muộn
vocab
threaten
/ˈθretn/
(verb). đe dọa
vocab
disappearance
/ˌdɪsəˈpɪərəns/
(noun). sự biến mất
vocab
far-reaching
/ˌfɑː ˈriːtʃɪŋ/
(adj). có ảnh hưởng sâu rộng
vocab
uniquely
/juˈniːkli/
(adv). độc nhất vô nhị, chỉ có một
vocab
adapt
/əˈdæpt/
(verb). điều chỉnh, thích nghi
vocab
temperature
/ˈtemprətʃər/
(noun). Nhiệt độ
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
determine
/dɪˈtɜːmɪn/
(verb). Quyết định
vocab
mutation
/mjuːˈteɪʃn/
(noun). sự đột biến
vocab
associate
/əˈsəʊʃieɪt/
(verb). liên tưởng, liên kết
vocab
risk
/rɪsk/
(noun). rủi ro
vocab
solution
/səˈluːʃn/
(noun). Giải pháp
vocab
affect
/əˈfekt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
insufficient
/ˌɪnsəˈfɪʃnt/
(adj). không đủ
vocab
intake
/ˈɪnteɪk/
(noun). sự lấy vào, lượng lấy vào
vocab
starvation
/stɑːˈveɪʃn/
(noun). Sự đói, sự thiếu ăn; sự chết đói
vocab
constantly
/ˈkɒnstəntli/
(adv). một cách liên tục
vocab
nutrient
/ˈnjuːtriənt/
(noun). Chất dinh dưỡng
vocab
availability
/əˌveɪləˈbɪləti/
(noun). Tính khả dụng, sự có sẵn
vocab
deplete
/dɪˈpliːt/
(verb). Làm suy yếu, rút cạn
vocab
reserve
/rɪˈzɜːv/
(noun). trữ lượng
vocab
physiologist
/ˌfɪziˈɒlədʒɪst/
(noun). chuyên gia sinh lí học
vocab
explanation
/ˌekspləˈneɪʃn/
(noun). giải thích
vocab
paradox
/ˈpærədɒks/
(noun). nghịch lý
vocab
discover
/dɪˈskʌvər/
(verb). Khám phá
vocab
emerge
/ɪˈmɜːdʒ/
(verb). xuất hiện
vocab
significant
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
loss
/lɒs/
(noun). mất mát
vocab
hibernate
/ˈhaɪbəneɪt/
(verb). ngủ đông
vocab
capacity
/kəˈpæsəti/
(noun). khả năng
vocab
resort to
/rɪˈzɔːt tə/
(verb). phải sử dụng đến; phải viện đến
vocab
major
/ˈmeɪdʒər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
reformation
/ˌrefəˈmeɪʃn/
(noun). sự cải cách, sự cải tạo
vocab
medical
/ˈmedɪkl/
(adj). Liên quan đến y khoa
vocab
humanity
/hjuːˈmænəti/
(noun). nhân tính, nhân loại
vocab
certainly
/ˈsɜːtnli/
(adv). chắc chắn, nhất định
vocab
conservation
/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
(noun). Sự bảo tồn
vocab
effort
/ˈefət/
(noun). sự cố gắng
vocab
factor
/ˈfæktər/
(noun). Nhân tố
vocab
consideration
/kənˌsɪdəˈreɪʃn/
(noun). sự cân nhắc
vocab
witness
/ˈwɪtnəs/
(verb). chứng kiến
vocab
obviously
/ˈɒbviəsli/
(adv). rõ ràng
vocab
demonstrate
/ˈdemənstreɪt/
(verb). Trình bày, minh hoạ
vocab
capable
/ˈkeɪpəbl/
(adj). Có thể, có khả năng
vocab
agile
/ˈædʒaɪl/
(adj). nhanh nhẹn, lẹ làng, lanh lợi
vocab
previously
/ˈpriːviəsli/
(adv). trước đó
vocab
unusual
/ʌnˈjuːʒuəl/
(adj). lạ, khác thường
vocab
species
/ˈspiːʃiːz/
(noun). giống loài
vocab
remarkably
/rɪˈmɑːkəbli/
(adv). đáng chú ý
vocab
astonishing
/əˈstɒnɪʃɪŋ/
(adj). gây kinh ngạc
vocab
extinction
/ɪkˈstɪŋkʃn/
(noun). Sự tuyệt chủng
vocab
potential
/pəˈtenʃl/
(adj). Tiềm năng
vocab
breakthrough
/ˈbreɪkθruː/
(noun). Bước đột phá
vocab
majestic
/məˈdʒestɪk/
(adj). uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, đường bệ
vocab

📓 Passage 2: The Step Pyramid of Djoser

monument
/ˈmɒnjumənt/
(noun). tượng đài; đài kỷ niệm
vocab
pyramid
/ˈpɪrəmɪd/
(noun). kim tự tháp
vocab
ancient
/ˈeɪnʃənt/
(adj). cổ đại
vocab
enormous
/ɪˈnɔːməs/
(adj). Khổng lồ
vocab
grand
/ɡrænd/
(adj). lớn lao
vocab
tribute
/ˈtrɪbjuːt/
(noun). Vật tặng, lời nói để tỏ lòng kính trọng; cái để tỏ lòng tôn kính
vocab
evolution
/ˌevəˈluːʃn/
(noun). sự tiến hoá
vocab
concern
/kənˈsɜːn/
(verb). liên quan đến
vocab
architect
/ˈɑːkɪtekt/
(noun). Kiến trúc sư
vocab
prior
/ˈpraɪər/
(adj). trước đó
vocab
reign
/reɪn/
(noun). triều đại; thời gian trị vì của một ông vua
vocab
tomb
/tuːm/
(noun). mộ, mả
vocab
clay
/kleɪ/
(noun). đất sét
vocab
brick
/brɪk/
(noun). gạch
vocab
cover
/ˈkʌvər/
(verb). bao phủ
vocab
deceased
/dɪˈsiːst/
(adj). chết, đã khuất
vocab
bury
/ˈberi/
(verb). chôn vùi, chôn cất
vocab
remain
/rɪˈmeɪn/
(verb). vẫn, giữ như cũ
vocab
conceive
/kənˈsiːv/
(verb). tưởng tượng
vocab
stack
/stæk/
(verb). chất thành đống, xếp thành chồng
vocab
progressively
/prəˈɡresɪvli/
(adv). tăng lên; tăng dần đều
vocab
scholar
/ˈskɒlər/
(noun). học giả
vocab
attribute
/əˈtrɪbjuːt/
(verb). cho là do, quy cho
vocab
owing to
/ˈəʊɪŋ tə/
(preposition). bởi vì
vocab
thoroughly
/ˈθʌrəli/
(adv). Hoàn toàn; kỹ lưỡng; thấu đáo
vocab
examine
/ɪɡˈzæmɪn/
(verb). kiểm tra
vocab
investigate
/ɪnˈvestɪɡeɪt/
(verb). Điều tra
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
stage
/steɪdʒ/
(noun). giai đoạn
vocab
experimentation
/ɪkˌsperɪmenˈteɪʃn/
(noun). sự thí nghiệm
vocab
construction
/kənˈstrʌkʃn/
(noun). việc thi công
vocab
complex
/ˈkɒmpleks/
(noun). khu phức hợp, khu liên hợp
vocab
mass
/mæs/
(noun). khối, đống
vocab
incline
/ˈɪnklaɪn/
(noun). mặt nghiêng, sườn dốc
vocab
prevent
/prɪˈvent/
(verb). ngăn chặn
vocab
courtyard
/ˈkɔːtjɑːd/
(noun). sân nhỏ; sân trong
vocab
shrine
/ʃraɪn/
(noun). điện thờ, miếu thờ
vocab
priest
/priːst/
(noun). linh mục, thầy tu
vocab
entrance
/ˈentrəns/
(noun). Lối vào
vocab
entire
/ɪnˈtaɪər/
(adj). toàn bộ
vocab
incorporate
/ɪnˈkɔːrpəreɪt/
(verb). Kết hợp, gộp chung
vocab
discourage
/dɪsˈkʌrɪdʒ/
(verb). làm nản lòng
vocab
in advance
/ɪn ədˈvɑːns/
(adv). trước
vocab
accomplishment
/əˈkʌmplɪʃmənt/
(noun). thành tựu
vocab
carve
/kɑːv/
(verb). khắc, tạc, chạm, đục
vocab
chamber
/ˈtʃeɪmbər/
(noun). phòng chứa
vocab
dig
/dɪɡ/
(verb). Đào bới
vocab
vast
/vɑːst/
(adj). rộng lớn
vocab
tunnel
/ˈtʌnl/
(noun). đường hầm
vocab
robber
/ˈrɒbər/
(noun). kẻ cướp; kẻ trộm
vocab
mysterious
/mɪˈstɪriəs/
(adj). kỳ bí
vocab
discovery
/dɪˈskʌvəri/
(noun). khám phá
vocab
various
/ˈveəriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
inscribe
/ɪnˈskraɪb/
(verb). viết, khắc (chữ)
vocab
ruler
/ˈruːlər/
(noun). người cai trị, người trị vì
vocab
archaeologist
/ˌɑːkiˈɒlədʒɪst/
(noun). nhà khảo cổ học
vocab
represent
/ˌreprɪˈzent/
(verb). đại diện, biểu trưng
vocab
excavate
/ˈekskəveɪt/
(verb). đào bới, khai quật
vocab
originally
/əˈrɪdʒənəli/
(adv). khởi đầu, nguyên thủy
vocab
store
/stɔːr/
(verb). lưu trữ, cất giữ
vocab