Từ Vựng Bài Đọc The Bridge That Swayed

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề The Bridge That Swayed được lấy từ cuốn Actual Test 3 - Test 1-Passage 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc The Bridge That Swayed

wobbly
/ˈwɑbəli/
(adj). có chiều hướng lắc lư
vocab
unexpectedly
/ˌʌnɪkˈspɛktɪdli/
(adv). không trông đợi trước
vocab
undertake
/ˈʌndərˌteɪk/
(verb). đảm đương, thực hiện
vocab
tackle
/ˈtækəl/
(verb). giải quyết
vocab
subtle
/ˈsʌtəl/
(adj). tinh vi, không dễ phát hiện
vocab
stiffness
/ˈstɪfnəs/
(noun). độ cứng
vocab
retrofit
/ˈrɛtroʊˌfɪt/
(verb). cải tiến
vocab
restrict
/riˈstrɪkt/
(verb). hạn chế
vocab
resonance
/ˈrɛzənəns/
(noun). tính chất vang vọng
vocab
resolve
/riˈzɑlv/
(verb). giải quyết
vocab
rapidly
/ˈræpədli/
(adv). 1 cách nhanh chóng
vocab
pronounced
/prəˈnaʊnst/
(adj). rõ rệt, rõ ràng
vocab
overcome
/ˈoʊvərˌkʌm/
(verb). Vượt qua
vocab
magnify
/ˈmægnəˌfaɪ/
(verb). mở rộng, khuếch đại
vocab
leading
/ˈlidɪŋ/
(adj). hàng đầu
vocab
investigate
/ɪnˈvɛstəˌgeɪt/
(verb). Điều tra
vocab
initially
/ɪˈnɪʃəli/
(adv). lúc đầu
vocab
immediately
/ɪˈmidiətli/
(adv). ngay lập tức
vocab
huge
/hjuʤ/
(adj). to lớn
vocab
generate
/ˈʤɛnəˌreɪt/
(verb). tạo ra, phát ra
vocab
gait
/geɪt/
(noun). dáng đi
vocab
feasible
/ˈfizəbəl/
(adj). khả thi
vocab
dub
/dʌb/
(verb). đặt biệt danh cho
vocab
declare
/dɪˈklɛr/
(verb). Tuyên bố
vocab
damping
/ˈdæmpɪŋ/
(noun). sự chống rung, sự giảm xóc
vocab
construction
/kənˈstrʌkʃən/
(noun). việc thi công
vocab
assemble
/əˈsɛmbəl/
(verb). tập hợp
vocab
amplitude
/ˈæmpləˌtud/
(noun). biên độ
vocab
alarmingly
/əˈlɑrmɪŋli/
(adv). một cách báo động
vocab
absorb
/əbˈzɔrb/
(verb). giảm chấn
vocab
still
/stɪl/
(adj). đứng yên, phẳng lặng
vocab
slightly
/ˈslaɪtli/
(adv). nhỏ, không đáng kể
vocab
bridge
/brɪʤ/
(noun). cây cầu
vocab
sway
/sweɪ/
(verb). lắc lư, đu đưa
vocab
wobble
/ˈwɑbəl/
(verb). lắc lư, lung lay
vocab
retain
/rɪˈteɪn/
(verb). Giữ lại
vocab
recount
/rɪˈkaʊnt/
(verb). kể lại
vocab
rail
/reɪl/
(noun). chấn song, thành cầu, tàu,...
vocab
intensify
/ɪnˈtɛnsəˌfaɪ/
(verb). tăng cường, trở nên mãnh liệt, dữ dội
vocab
pedestrian
/pəˈdɛstriən/
(noun). người đi bộ
vocab
synchronize
/ˈsɪŋkrəˌnaɪz/
(verb). xảy ra đồng thời
vocab
tendency
/ˈtɛndənsi/
(noun). Khuynh hướng
vocab
unconscious
/ˌʌnˈkɑnʃəs/
(adj). vô thức
vocab
exacerbate
/ɪgˈzæsərˌbeɪt/
(verb). làm trầm trọng
vocab
footstep
/ˈfʊtˌstɛp/
(noun). dấu chân, tiếng bước chân
vocab
lateral
/ˈlætərəl/
(adj). ở bên
vocab
adjust
/əˈʤʌst/
(verb). điều chỉnh
vocab
vary
/ˈvɛri/
(verb). Thay đổi, khác nhau
vocab
portion
/ˈpɔrʃən/
(noun). phần
vocab
rhythm
/ˈrɪðəm/
(noun). nhịp
vocab
significant
/səgˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
exert
/ɪgˈzɜrt/
(verb). Mang tác động
vocab
excessive
/ɪkˈsɛsɪv/
(adj). vượt mức
vocab
force
/fɔrs/
(noun). lực
vocab
arise
/əˈraɪz/
(verb). xuất hiện
vocab
stabilise
/ˈsteɪbɪlaɪz/
(verb). làm ổn định
vocab
spread
/sprɛd/
(verb). dang ra
vocab
compensate
/ˈkɑmpənˌseɪt/
(verb). bù đắp
vocab
conduct
/ˈkɑndʌkt/
(verb). tiến hành
vocab
unknowingly
/ənˈnoʊɪŋli/
(adv). vô tình, vô thức
vocab
thereby
/ˈðɛrˈbaɪ/
(adv). do thế
vocab
vibration
/vaɪˈbreɪʃən/
(noun). sự rung động, sự chuyển động
vocab
resistant
/rɪˈzɪstənt/
(adj). Kháng lại
vocab
horizontal
/ˌhɔrəˈzɑntəl/
(adj). theo phương ngang
vocab
dynamic
/daɪˈnæmɪk/
(adj). động lực
vocab
upright
/əˈpraɪt/
(adj). thẳng đứng
vocab
oscillation
/ˌɑsəˈleɪʃən/
(noun). dao động qua lại
vocab
dramatic
/drəˈmætɪk/
(adj). kịch tính
vocab
capture
/ˈkæpʧər/
(verb). bắt lấy, lưu giữ lại
vocab
quantify
/ˈkwɑntɪˌfaɪ/
(verb). Định lượng
vocab
phenomenon
/fəˈnɑməˌnɑn/
(noun). hiện tượng
vocab
launch
/lɔnʧ/
(verb). khởi đầu, bắt đầu
vocab
immediate
/ɪˈmidiət/
(adj). ngay lập tức
vocab
description
/dɪˈskrɪpʃən/
(noun). Sự miêu tả, sự mô tả
vocab
analytical
/ˌænəˈlɪtɪkəl/
(adj). mang tính phân tích
vocab
platform
/ˈplætˌfɔrm/
(noun). sàn, bục
vocab
measure
/ˈmɛʒər/
(verb). Đo lường
vocab
imperial
/ɪmˈpɪriəl/
(adj). hoàng gia
vocab
replicate
/ˈrɛpləˌkeɪt/
(verb). Sao chép, bắt chước
vocab
observe
/əbˈzɜrv/
(verb). Quan sát
vocab
method
/ˈmɛθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
accurately
/ˈækjərətli/
(adv). một cách chính xác
vocab