Đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 04/02/2023 kèm bài mẫu

Bài mẫu sample IELTS Writing Task 1 ngày 04/02/2023: The first chart below shows the percentages of women and men in a country involved in some kinds of home tasks (cooking, cleaning, pet caring and repairing the house. The second chart shows the amount of time each gender spent on each task per day. Summarise the information by selecting and reporting the main features and make comparisons where relevant.

🚀 Đề bài

Đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 04/02/2023 kèm bài mẫu

😵 Dàn ý

DOL sẽ miêu tả biểu đồ với 1 câu mở bài (Intro), 1 đoạn miêu tả tổng quát (Overview), và 2 đoạn thân bài miêu tả chi tiết (Detailed Description).

Mở bài: DOL sẽ paraphrase đề bài để giới thiệu lại đề bài cho người chấm.

Miêu tả tổng quát: DOL sẽ chỉ ra các đặc điểm quan trọng, nổi bật nhất trong hình.

Thân bài:

  • Body 1: Mô tả phần trăm số lượng male và female làm việc nhà.

  • Body 2: Mô tả lượng thời gian trung bình male và female làm việc nhà.

Insert Paragraph Title Here...
Overview:
Topic Sentence

Idea 1
Both charts show that women do the most cooking and cleaning.
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 1:
Topic Sentence
The proportion of males and females who do chores
Idea 1
Cooking: most women and men cook for their families.
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • women: 86%
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • men: 60%
Idea 2
Cleaning: women (about 20% more) > men
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Idea 3
Pet care: men (exceed 20%) > women (=20%)
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Idea 4
House repair: 19% of males - 8% of females
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 2:
Topic Sentence
Idea 1
Cooking: woman: 90 minutes - men: around 60 minutes.
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Idea 2
Cleaning: women: slightly more than 60 minutes - men: around 15 minutes less.
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Idea 3
Home maintenance is least focused on by both genders.
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 

📝 Bài mẫu

The first column chart

illustrates
the proportion of men and women who do housework.
In contrast
, the second column chart
indicates
the average time each group spends on those jobs.

Overall, both charts show that women did the most cooking and cleaning. In addition, the pet care

statistics
for men and women are roughly
identical
.

The first graph shows that most women and men cooked for their families (86% and 60%,

respectively
). In addition, compared to males, women were around 20% more likely to
take on
the cleaning
chore
(40% and approximately 60%, respectively). Moreover, the percentage of men who care for pets
exceeded
20%, but the number for the other group was
precisely
20%. Finally, although 19% of males did home repairs, just 8% of women did so.

According to the second graph, the average woman spent 90 minutes preparing meals, whereas men spent around 90 minutes.

Furthermore
, the average time women spent cleaning their homes was slightly more than 60 minutes, whereas the average time males spend cleaning their homes was around 15 minutes less. Lastly, home
maintenance
was least focused on by both genders, but males devoted around 15 more minutes than women.

(196 words)

📚 Vocabulary

illustrate
/ˈɪləstreɪt/
(verb). minh họa
vocab
In contrast
/ɪn ˈkɒntrɑːst/
(conjunction). ngược lại
vocab
indicate
/ˈɪndɪkeɪt/
(verb). biểu thị
vocab
statistic
/stəˈtɪstɪk/
(noun). số liệu thống kê
vocab
identical
/aɪˈdɛntɪkəl/
(adj). giống hệt nhau
vocab
respectively
/rɪsˈpɛktɪvli/
(adv). tương ứng
vocab
take on
/teɪk ɒn/
(verb). đảm nhận
vocab
chore
/ʧɔː/
(noun). việc vặt
vocab
exceed
/ɪkˈsiːd/
(verb). vượt qua
vocab
precisely
/prɪˈsaɪsli/
(adv). một cách chính xác
vocab
furthermore
/ˈfɜːðəˈmɔː/
(adv). hơn nữa
vocab
maintenance
/ˈmeɪntənəns/
(noun). bảo trì
vocab

✨ Bài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài mẫu IELTS Writing nhé!

Exercise 1:

1 Hãy để tôi minh họa quan điểm của tôi với một ví dụ.

--> Let me

my point with an example.

 

2 Ngược lại với ý kiến của bạn, tôi tin rằng trời sẽ mưa vào ngày mai.

-->

to your opinion, I believe that it will rain tomorrow.

 

3 Bản đồ biểu thị rõ vị trí của trạm xăng gần nhất.

-->The map clearly

the location of the nearest gas station.

 

4 Theo số liệu thống kê, tỷ lệ tội phạm đã giảm trong năm qua.

--> According to the

, the crime rate has decreased in the past year.

 

5 Cặp song sinh trông gần như giống hệt nhau.

--> The twins look almost

.

 

6 John và Jane tương ứng 10 và 12 tuổi.

--> John and Jane are 10 and 12 years old,

.

💡 Gợi ý

indicates

statistics

illustrate

identical

In contrast

respectively

Exercise 2:

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống.

01.

đảm nhận

02.

việc vặt

03.

vượt qua

04.

precisely

05.

maintenance

Học từ vựng qua

mới cập nhật.

Không thể bỏ lỡ trọn bộ đề thi Task 1 Writing tháng 02/2023 hay nhất.

💡 Lời kết

Tới đây là hết rồi smiley5. Sau sample The first chart below shows the percentages of women and men in a country involved in some kinds of home tasks (cooking, cleaning, pet caring and repairing the house. The second chart shows the amount of time each gender spent on each task per day vừa rồi, DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời cho dạng bài Bar Chart, mà còn học được những từ vựng và cấu trúc hay để miêu tả các biểu đồ tương tự nhé.

Nếu có thời gian thì nhớ làm phần bài tập và tự mình viết một bài khác nha vì 'Practice makes perfect' mà nhỉ? DOL chúc các bạn học tốt! smiley37

👋 Nhắn cho DOL để tìm hiểu chi tiết về các khóa học IELTS nhé!

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background